THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 135 thủ tục
STT Mức độ DVC Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
76 2.000622.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá Lưu thông hàng hóa trong nước
77 2.000204.000.00.00.H63 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá Lưu thông hàng hóa trong nước
78 2.001474.000.00.00.H63 Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại Xúc tiến thương mại
79 2.000001.000.00.00.H63 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam. Xúc tiến thương mại
80 2.000191.000.00.00.H63 Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
81 2.000255.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa Thương Mại Quốc Tế
82 2.000370.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn Thương Mại Quốc Tế
83 2.000362.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí Thương Mại Quốc Tế
84 2.000351.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP Thương Mại Quốc Tế
85 2.000340.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Thương Mại Quốc Tế
86 2.000330.000.00.00.H63 Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Thương Mại Quốc Tế
87 2.000272.000.00.00.H63 Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP Thương Mại Quốc Tế
88 2.000361.000.00.00.H63 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) Thương Mại Quốc Tế
89 1.000774.000.00.00.H63 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) Thương Mại Quốc Tế
90 2.000339.000.00.00.H63 Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Thương Mại Quốc Tế
EMC Đã kết nối EMC
icon
Hỗ trợ trả lời TTHC tỉnh Yên Bái