STT Mã thủ tục hành chính Tên thủ tục hành chính Cơ quan ban hành Cơ quan thực hiện
1 1.000953.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
2 1.002445.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
3 1.002396.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
4 1.004379.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
5 1.004470.000.00.00.H63 Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
6 1.005442.000.00.00.H63 Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
7 2.001885.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
8 2.001884.000.00.00.H63 Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
9 2.001880.000.00.00.H63 Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
10 2.001786.000.00.00.H63 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
11 2.001765.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
12 1.003384.000.00.00.H63 Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
13 1.005452.000.00.00.H63 Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
14 2.001091.000.00.00.H63 Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
15 2.001087.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
16 2.001766.000.00.00.H63 Thông báo thay đổi chủ sở hữu, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
17 2.001684.000.00.00.H63 Thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở chính, văn phòng giao dịch, địa chỉ đặt hoặc cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng (địa phương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
18 2.001681.000.00.00.H63 Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử G1 trên mạng do chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng (địa phương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
19 2.001666.000.00.00.H63 Thông báo thay đổi tên miền khi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên trang thông tin điện tử (trên Internet), kênh phân phối trò chơi (trên mạng viễn thông di động); thể loại trò chơi (G2, G3, G4); thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
20 1.000067.000.00.00.H63 Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa phương)) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
21 2.001171.000.00.00.H63 Cho phép họp báo trong nước (địa phương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
22 2.001173.000.00.00.H63 Cho phép họp báo nước ngoài (địa phương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
23 1.003868.000.00.00.H63 Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (địa phương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
24 2.001584.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
25 1.003729.000.00.00.H63 Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
26 2.001564.000.00.00.H63 Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (cấp địa phương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
27 1.003483.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm (cấp địa phương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
28 1.003114.000.00.00.H63 Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (cấp địa phương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
29 1.004153.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động in (cấp địa phương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
30 2.001744.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép hoạt động in (cấp địa phương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
31 2.001740.000.00.00.H63 Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
32 2.001737.000.00.00.H63 Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
33 1.003659.000.00.00.H63 Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
34 1.003888.000.00.00.H63 Chấp thuận trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
35 1.003441.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
36 1.000983.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
37 1.000936.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
38 1.000920.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
39 1.001195.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
40 2.000024.000.00.00.H63 Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
41 1.000016.000.00.00.H63 Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
42 2.000005.000.00.00.H63 Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
43 2.002005.000.00.00.H63 Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
44 2.002004.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
45 1.000904.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
46 2.001999.000.00.00.H63 Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
47 1.000883.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
48 1.000863.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
49 1.000847.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
50 1.000842.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
51 1.000830.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
52 1.000814.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
53 1.005163.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
54 2.001610.000.00.00.H63 Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
55 1.005419.000.00.00.H63 Quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư UBND tỉnh Yên Bái Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Sở Tài chính - tỉnh Yên Bái, UBND tỉnh Yên Bái
56 1.005429.000.00.00.H63 Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công UBND tỉnh Yên Bái Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Sở Tài chính - tỉnh Yên Bái, UBND tỉnh Yên Bái
57 1.000644.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
58 2.002188.000.00.00.H63 Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
59 1.000594.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
60 1.000560.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
61 1.000544.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
62 1.000518.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
63 1.000501.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
64 1.000485.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
65 1.001801.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
66 1.001500.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
67 1.005162.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
68 1.001517.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
69 2.001199.000.00.00.H63 Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
70 1.001527.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
71 2.002042.000.00.00.H63 Đăng ký thành lập công ty hợp danh UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
72 2.002041.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
73 1.001056.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
74 1.005169.000.00.00.H63 Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
75 2.002011.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
76 1.001782.000.00.00.H63 Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
77 2.002043.000.00.00.H63 Đăng ký thành lập công ty cổ phần UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
78 2.002010.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
79 1.001029.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
80 2.002009.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
81 2.002008.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
82 1.001008.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
83 1.005114.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
84 1.000963.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
85 1.000922.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
86 2.002000.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
87 2.001996.000.00.00.H63 Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
88 2.001993.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
89 2.002044.000.00.00.H63 Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần chưa niêm yết UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
90 2.001992.000.00.00.H63 Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
91 2.001954.000.00.00.H63 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế (trừ thay đổi phương pháp tính thuế) UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
92 1.001229.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
93 1.001211.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
94 1.001191.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
95 1.001182.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
96 1.001147.000.00.00.H63 Thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
97 1.004639.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
98 2.002069.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
99 1.004666.000.00.00.H63 Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
100 1.004662.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
101 1.001778.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
102 1.003676.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
103 1.003654.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
104 1.003645.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp huyện UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
105 1.003635.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp huyện UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
106 1.003622.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
107 1.003490.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
108 2.002070.000.00.00.H63 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
109 2.001496.000.00.00.H63 Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
110 2.002045.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
111 2.002075.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh thay thế nội dung đăng ký hoạt động trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
112 2.002072.000.00.00.H63 Thông báo lập địa điểm kinh doanh UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
113 1.005176.000.00.00.H63 Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
114 2.002167.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo về việc thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc UBND tỉnh Yên Bái Ban Tôn giáo - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
115 2.002085.000.00.00.H63 Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
116 2.002083.000.00.00.H63 Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
117 2.002057.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
118 2.002059.000.00.00.H63 Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
119 1.001894.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Ban Tôn giáo - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
120 2.002060.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
121 2.002034.000.00.00.H63 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
122 2.002033.000.00.00.H63 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
123 2.002032.000.00.00.H63 Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
124 2.002029.000.00.00.H63 Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo (doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh) UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
125 2.002031.000.00.00.H63 Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh khác tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
126 2.002023.000.00.00.H63 Giải thể doanh nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
127 1.001886.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Ban Tôn giáo - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
128 2.002022.000.00.00.H63 Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
129 1.001875.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Ban Tôn giáo - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
130 1.001854.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích UBND tỉnh Yên Bái Ban Tôn giáo - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
131 2.002020.000.00.00.H63 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
132 2.002018.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
133 2.002017.000.00.00.H63 Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
134 1.001843.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cử trú hợp pháp tại Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Ban Tôn giáo - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
135 2.002016.000.00.00.H63 Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
136 1.001832.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Ban Tôn giáo - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
137 1.003560.000.00.00.H63 Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
138 2.002015.000.00.00.H63 Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
139 2.000529.000.00.00.H63 Thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái, UBND tỉnh Yên Bái
140 1.001818.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Ban Tôn giáo - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
141 1.001807.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Ban Tôn giáo - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
142 2.001061.000.00.00.H63 Hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái, UBND tỉnh Yên Bái
143 1.001797.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc UBND tỉnh Yên Bái Ban Tôn giáo - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
144 2.001025.000.00.00.H63 Chia, tách doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái, UBND tỉnh Yên Bái
145 1.002395.000.00.00.H63 Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý) UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
146 1.001775.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Ban Tôn giáo - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
147 2.001021.000.00.00.H63 Giải thể doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý) UBND tỉnh Yên Bái Người quyết định thành lập, quyết định tạm ngừng kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
148 1.001642.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành UBND tỉnh Yên Bái Ban Tôn giáo - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
149 1.003738.000.00.00.H63 Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
150 1.001640.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo UBND tỉnh Yên Bái Ban Tôn giáo - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
151 1.001637.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Ban Tôn giáo - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
152 1.001106.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
153 1.001628.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Ban Tôn giáo - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
154 1.001626.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Ban Tôn giáo - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
155 1.001624.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Ban Tôn giáo - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
156 1.001610.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Ban Tôn giáo - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
157 1.001604.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Ban Tôn giáo - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
158 1.005125.000.00.00.H63 Đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
159 1.001589.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Ban Tôn giáo - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
160 2.002013.000.00.00.H63 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
161 2.000713.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương UBND tỉnh Yên Bái Ban Tôn giáo - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
162 1.005003.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
163 2.001474.000.00.00.H63 Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
164 2.000255.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
165 2.000362.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
166 2.000351.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
167 2.000340.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
168 2.000330.000.00.00.H63 Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
169 2.000361.000.00.00.H63 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
170 1.000774.000.00.00.H63 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
171 2.000339.000.00.00.H63 Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
172 2.000322.000.00.00.H63 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
173 1.001550.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức UBND tỉnh Yên Bái Ban Tôn giáo - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
174 2.002166.000.00.00.H63 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
175 2.000665.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
176 1.001441.000.00.00.H63 Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
177 2.000662.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
178 2.000063.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
179 2.000450.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
180 2.000347.000.00.00.H63 Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
181 2.000327.000.00.00.H63 Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
182 2.000314.000.00.00.H63 Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
183 1.003901.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
184 2.001641.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
185 1.001228.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo UBND tỉnh Yên Bái Phòng Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
186 1.005122.000.00.00.H63 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
187 2.001979.000.00.00.H63 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
188 2.001957.000.00.00.H63 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
189 1.005056.000.00.00.H63 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
190 1.001220.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện UBND tỉnh Yên Bái Phòng Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
191 2.001962.000.00.00.H63 Giải thể tự nguyện liên hiệp hợp tác xã UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
192 1.005047.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
193 1.001212.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện UBND tỉnh Yên Bái Phòng Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
194 1.005064.000.00.00.H63 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
195 1.001204.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện UBND tỉnh Yên Bái Phòng Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
196 1.005124.000.00.00.H63 Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
197 1.005046.000.00.00.H63 Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
198 1.001199.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện UBND tỉnh Yên Bái Phòng Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
199 1.005283.000.00.00.H63 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
200 1.001180.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc UBND tỉnh Yên Bái Phòng Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
201 2.002125.000.00.00.H63 Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
202 1.001167.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
203 1.003784.000.00.00.H63 Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
204 1.003743.000.00.00.H63 Thủ tục giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
205 1.001109.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
206 1.001098.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
207 1.001090.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
208 1.001085.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
209 1.001078.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
210 1.001055.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
211 2.000509.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
212 1.001028.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
213 1.004528.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận điểm du lịch UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
214 2.001628.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
215 1.001156.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
216 2.000456.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
217 2.001616.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
218 2.001622.000.00.00.H63 Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
219 1.000788.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
220 1.000780.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp không thuộc quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 19 của Nghị định số 162/2017/NĐ-CP UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
221 2.001611.000.00.00.H63 Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
222 1.000766.000.00.00.H63 Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
223 2.001589.000.00.00.H63 Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
224 1.000654.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
225 1.000638.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
226 2.000269.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
227 1.003742.000.00.00.H63 Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
228 2.000267.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện UBND tỉnh Yên Bái Phòng Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
229 1.001837.000.00.00.H63 Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
230 2.000264.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
231 1.001440.000.00.00.H63 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
232 1.000604.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
233 1.004605.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
234 1.003717.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
235 1.000587.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
236 1.003240.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
237 1.000535.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
238 1.003275.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng* hoặc bị tiêu hủy UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
239 1.005161.000.00.00.H63 Thủ tục Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
240 1.003002.000.00.00.H63 Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
241 1.004551.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
242 1.000517.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
243 1.004503.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
244 1.001455.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
245 1.000415.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
246 1.000316.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện UBND tỉnh Yên Bái Phòng Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
247 1.004628.000.00.00.H63 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
248 1.004623.000.00.00.H63 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
249 1.001432.000.00.00.H63 Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
250 1.004614.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
251 1.004594.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
252 1.004580.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
253 1.004572.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
254 2.001631.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
255 1.003838.000.00.00.H63 Thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
256 2.002053.000.00.00.H63 Kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
257 2.002050.000.00.00.H63 Kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hằng năm UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
258 2.002058.000.00.00.H63 Xác nhận chuyên gia (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan chủ quản
259 2.001613.000.00.00.H63 Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
260 2.000765.000.00.00.H63 Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
261 1.003793.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
262 2.000746.000.00.00.H63 Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
263 2.001591.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
264 1.003646.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
265 1.001664.000.00.00.H63 Giải ngân khoản vốn hỗ trợ cho doanh nghiệp (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Kho bạc Nhà nước Việt Nam - Bộ tài chính
266 1.005072.000.00.00.H63 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng) UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
267 1.003835.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
268 1.001612.000.00.00.H63 Đăng ký thành lập hộ kinh doanh UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tài chính - kế hoạch, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
269 2.000720.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
270 1.001570.000.00.00.H63 Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện
271 1.001266.000.00.00.H63 Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện
272 2.000575.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện
273 1.001833.000.00.00.H63 Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
274 1.005280.000.00.00.H63 Đăng ký thành lập hợp tác xã UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện
275 2.002123.000.00.00.H63 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện
276 1.005277.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện
277 2.002122.000.00.00.H63 Đăng ký khi hợp tác xã chia UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện
278 2.002120.000.00.00.H63 Đăng ký khi hợp tác xã tách UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tài chính - Kế hoạch
279 1.001809.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
280 1.005121.000.00.00.H63 Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tài chính Kế hoạch
281 1.001755.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
282 1.004972.000.00.00.H63 Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện
283 1.004982.000.00.00.H63 Giải thể tự nguyện hợp tác xã UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện
284 1.001738.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
285 1.005378.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện
286 1.004979.000.00.00.H63 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện
287 2.001958.000.00.00.H63 Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện
288 1.005377.000.00.00.H63 Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện
289 1.005010.000.00.00.H63 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tài chính Kế hoạch
290 1.004901.000.00.00.H63 Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện
291 1.004895.000.00.00.H63 Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện
292 2.000387.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
293 2.000376.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
294 2.000371.000.00.00.H63 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
295 2.001973.000.00.00.H63 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng) UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện
296 2.000196.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
297 2.000194.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
298 2.000187.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
299 1.000425.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
300 2.000180.000.00.00.H63 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
301 2.000175.000.00.00.H63 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
302 2.000211.000.00.00.H63 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
303 1.000444.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
304 2.000163.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
305 2.000210.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
306 2.000229.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
307 2.000221.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
308 2.000172.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
309 2.000331.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
310 2.000640.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
311 2.000637.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
312 2.000197.000.00.00.H63 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
313 2.000621.000.00.00.H63 Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
314 2.000643.000.00.00.H63 Cấp lại thẻ an toàn điện UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
315 2.000638.000.00.00.H63 Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
316 2.001617.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
317 2.001549.000.00.00.H63 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
318 2.001535.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
319 2.001266.000.00.00.H63 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
320 1.004650.000.00.00.H63 Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
321 2.001724.000.00.00.H63 Cấp Sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
322 2.001249.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
323 1.003401.000.00.00.H63 Thu hồi Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
324 2.000272.000.00.00.H63 Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
325 2.000370.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
326 2.000204.000.00.00.H63 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
327 2.000622.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
328 2.000626.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
329 2.000279.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
330 2.000354.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
331 1.000481.000.00.00.H63 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
332 2.000390.000.00.00.H63 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
333 2.000166.000.00.00.H63 Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
334 2.000156.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
335 2.000142.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
336 2.000136.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
337 2.000078.000.00.00.H63 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
338 1.001005.000.00.00.H63 Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
339 2.000459.000.00.00.H63 Tiếp nhận, rà soát Biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
340 2.000794.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
341 1.001123.000.00.00.H63 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
342 1.001822.000.00.00.H63 Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
343 1.002003.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
344 1.001704.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao) UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
345 1.004645.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
346 1.005358.000.00.00.H63 Thủ tục thẩm định hồ sơ người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe cấp huyện UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội
347 2.000046.000.00.00.H63 Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
348 1.004217.000.00.00.H63 Gia hạn sử dụng đất nông nghiệp của cơ sở tôn giáo UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng đăng ký đất đai
349 2.002100.000.00.00.H63 Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội cấp huyện UBND tỉnh Yên Bái Phòng Nội vụ
350 1.001007.000.00.00.H63 Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (TTHC cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
351 1.001039.000.00.00.H63 Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TTHC cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
352 1.000964.000.00.00.H63 Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở thuộc dự án nhà ở của tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TTHC cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
353 2.000962.000.00.00.H63 Thẩm định phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
354 2.000535.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
355 2.000591.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
356 1.005203.000.00.00.H63 Thủ tục đổi tên quỹ cấp huyện UBND tỉnh Yên Bái Phòng Nội vụ
357 1.005201.000.00.00.H63 Thủ tục xem xét, chi trả chi phí cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe UBND tỉnh Yên Bái Hội Chữ thập đỏ tỉnh, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện
358 1.000833.000.00.00.H63 Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (cấp tỉnh - trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
359 2.001717.000.00.00.H63 Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
360 1.003999.000.00.00.H63 Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
361 1.003960.000.00.00.H63 Thủ tục phê duyệt điều lệ hội (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
362 1.003950.000.00.00.H63 Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ hoạt động có thời hạn (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
363 1.003695.000.00.00.H63 Công nhận làng nghề UBND tỉnh Yên Bái UBND tỉnh Yên Bái
364 2.001688.000.00.00.H63 Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
365 1.003712.000.00.00.H63 Công nhận nghề truyền thống UBND tỉnh Yên Bái UBND tỉnh Yên Bái
366 1.003727.000.00.00.H63 Công nhận làng nghề truyền thống UBND tỉnh Yên Bái UBND tỉnh Yên Bái
367 2.001683.000.00.00.H63 Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
368 1.000813.000.00.00.H63 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý (cấp tỉnh - trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
369 2.001678.000.00.00.H63 Thủ tục đổi tên hội (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
370 1.003920.000.00.00.H63 Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
371 1.003918.000.00.00.H63 Thủ tục hội tự giải thể (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
372 1.003397.000.00.00.H63 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
373 1.003916.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
374 1.003900.000.00.00.H63 Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội cấp Tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
375 1.003879.000.00.00.H63 Thủ tục đổi tên quỹ cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
376 1.003866.000.00.00.H63 Thủ tục tự giải thể quỹ (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
377 1.003858.000.00.00.H63 Thủ tục cho phép hội đặt văn phòng đại diện cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
378 1.003907.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
379 1.003841.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội (cấp huyện) UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
380 1.003827.000.00.00.H63 Thủ tục thành lập hội cấp huyện UBND tỉnh Yên Bái Phòng Nội vụ
381 1.003822.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
382 1.003895.000.00.00.H63 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định (cấp tỉnh - trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
383 1.003807.000.00.00.H63 Thủ tục phê duyệt điều lệ hội (cấp huyện) UBND tỉnh Yên Bái Phòng Nội vụ
384 1.003783.000.00.00.H63 Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội (cấp huyện) UBND tỉnh Yên Bái Phòng Nội vụ
385 2.001590.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
386 1.003653.000.00.00.H63 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (cấp tỉnh - trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
387 1.003757.000.00.00.H63 Thủ tục đổi tên hội (cấp huyện) UBND tỉnh Yên Bái Phòng Nội vụ
388 1.003732.000.00.00.H63 Thủ tục hội tự giải thể (cấp huyện) UBND tỉnh Yên Bái Phòng Nội vụ
389 2.001567.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
390 1.003069.000.00.00.H63 Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (cấp tỉnh - trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
391 1.004509.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật UBND tỉnh Yên Bái Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - tỉnh Yên Bái
392 1.004493.000.00.00.H63 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - tỉnh Yên Bái
393 1.003984.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật UBND tỉnh Yên Bái Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - tỉnh Yên Bái
394 1.004363.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật UBND tỉnh Yên Bái Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - tỉnh Yên Bái
395 1.004346.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật UBND tỉnh Yên Bái Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - tỉnh Yên Bái
396 1.004221.000.00.00.H63 Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề UBND tỉnh Yên Bái Văn phòng đăng ký đất đai
397 1.003232.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
398 1.003621.000.00.00.H63 Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
399 1.003221.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
400 1.003503.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Các Sở quản lý chuyên ngành
401 2.001481.000.00.00.H63 Thủ tục thành lập hội (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái, UBND tỉnh Yên Bái
402 1.003534.000.00.00.H63 Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế (cấp tỉnh - trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
403 1.003211.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
404 1.003203.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
405 1.003188.000.00.00.H63 Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh UBND tỉnh Yên Bái UBND tỉnh Yên Bái
406 1.003921.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
407 1.003893.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
408 2.000465.000.00.00.H63 Thủ tục thẩm định thành lập thôn mới, thôn tổ dân phố UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
409 1.003867.000.00.00.H63 Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
410 2.001804.000.00.00.H63 Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
411 2.001796.000.00.00.H63 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
412 2.001795.000.00.00.H63 Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
413 1.003880.000.00.00.H63 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
414 1.003870.000.00.00.H63 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
415 1.004385.000.00.00.H63 Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
416 2.001793.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của UBND tỉnh. UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
417 2.001426.000.00.00.H63 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
418 2.001401.000.00.00.H63 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
419 1.004427.000.00.00.H63 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
420 2.001791.000.00.00.H63 Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
421 1.004203.000.00.00.H63 Tách thửa hoặc hợp thửa đất UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
422 1.003040.000.00.00.H63 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
423 2.001333.000.00.00.H63 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
424 2.002191.000.00.00.H63 Phục hồi danh dự (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33 đến Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp tỉnh.
425 1.005462.000.00.00.H63 Phục hồi danh dự (cấp huyện) UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính quy định tại Điều 33 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp huyện
426 2.002192.000.00.00.H63 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan giải quyết bồi thường là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33 đến Điều 39 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp tỉnh
427 2.002190.000.00.00.H63 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp huyện) UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính quy định tại Điều 33 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp huyện
428 2.002165.000.00.00.H63 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính quy định tại Điều 33 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp xã
429 2.000587.000.00.00.H63 Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái, Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước
430 2.000518.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái, Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước
431 2.000596.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
432 1.001233.000.00.00.H63 Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
433 2.000977.000.00.00.H63 Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư UBND tỉnh Yên Bái Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước
434 2.000488.000.00.00.H63 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
435 2.001417.000.00.00.H63 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú ở Việt Nam) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
436 2.000505.000.00.00.H63 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
437 2.002080.000.00.00.H63 Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
438 2.001680.000.00.00.H63 Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Yên Bái Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh, Tổ chức hành nghề luật sư, Tổ chức tư vấn pháp luật
439 2.001687.000.00.00.H63 Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Yên Bái Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước, Tổ chức hành nghề luật sư, Tổ chức tư vấn pháp luật
440 2.000829.000.00.00.H63 Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Yên Bái Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước, Tổ chức hành nghề luật sư, Tổ chức tư vấn pháp luật
441 2.000592.000.00.00.H63 Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Yên Bái Giám đốc Trung tâm trợ giúp pháp lý
442 2.000635.000.00.00.H63 Cấp bản sao Trích lục hộ tịch UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp Huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã
443 2.002038.000.00.00.H63 Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
444 2.002036.000.00.00.H63 Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
445 1.005136.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
446 2.001895.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Bộ Ngoại giao, Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái, Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài - Bộ Ngoại giao
447 1.003179.000.00.00.H63 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
448 1.003160.000.00.00.H63 Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
449 2.002193.000.00.00.H63 Xác định cơ quan giải quyết bồi thường (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Bộ Tư pháp, Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
450 2.001827.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
451 2.001823.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn). UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La
452 1.005436.000.00.00.H63 Đăng ký tham gia và thay đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký trên Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công của cơ quan, tổ chức, đơn vị có tài sản UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài chính - tỉnh Yên Bái
453 1.005437.000.00.00.H63 Đăng ký tham gia và thay đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký trên Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công của tổ chức, cá nhân tham gia mua, thuê tài sản, nhận chuyển nhượng, thuê quyền khai thác tài sản công UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài chính - tỉnh Yên Bái
454 2.002206.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách UBND tỉnh Yên Bái Cục Tin học và Thống kê tài chính - Bộ Tài chính, Sở Tài chính - tỉnh Yên Bái
455 2.001064.000.00.00.H63 Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
456 1.005319.000.00.00.H63 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
457 2.002132.000.00.00.H63 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
458 1.002030.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
459 1.001686.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
460 1.004839.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
461 1.004022.000.00.00.H63 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
462 1.001919.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
463 1.001896.000.00.00.H63 Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
464 2.002157.000.00.00.H63 Thủ tục thi nâng ngạch công chức UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
465 2.000847.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
466 2.000881.000.00.00.H63 Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
467 1.005385.000.00.00.H63 Thủ tục tiếp nhận vào làm công chức UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
468 2.002156.000.00.00.H63 Thủ tục xét tuyển công chức UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
469 1.002007.000.00.00.H63 Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
470 1.005384.000.00.00.H63 Thủ tục thi tuyển công chức UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
471 1.001994.000.00.00.H63 Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
472 1.001826.000.00.00.H63 Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
473 2.000872.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
474 1.002338.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
475 1.001001.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
476 2.000873.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
477 2.002001.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
478 1.004692.000.00.00.H63 Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
479 1.004923.000.00.00.H63 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) UBND tỉnh Yên Bái UBND tỉnh Yên Bái
480 1.004921.000.00.00.H63 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) UBND tỉnh Yên Bái UBND tỉnh Yên Bái
481 1.004918.000.00.00.H63 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ) UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
482 2.001998.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
483 1.004915.000.00.00.H63 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
484 1.004913.000.00.00.H63 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
485 1.004680.000.00.00.H63 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
486 1.004656.000.00.00.H63 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
487 1.004993.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe) UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
488 1.001577.000.00.00.H63 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
489 2.001963.000.00.00.H63 Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
490 1.000344.000.00.00.H63 Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
491 1.000084.000.00.00.H63 Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
492 1.000081.000.00.00.H63 Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
493 1.000071.000.00.00.H63 Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
494 1.000065.000.00.00.H63 Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
495 1.000058.000.00.00.H63 Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
496 2.001919.000.00.00.H63 Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
497 1.000055.000.00.00.H63 Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
498 1.000047.000.00.00.H63 Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên UBND tỉnh Yên Bái Chi cục Kiểm lâm - tỉnh Yên Bái
499 1.000583.000.00.00.H63 Gia hạn Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối vào quốc lộ UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
500 1.004815.000.00.00.H63 Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES UBND tỉnh Yên Bái Chi cục Kiểm lâm - tỉnh Yên Bái, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
501 1.003434.000.00.00.H63 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp huyện) UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
502 1.003347.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy điện thuộc UBND cấp huyện
503 1.003471.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy điện thuộc UBND cấp huyện
504 1.003459.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên) UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy điện thuộc UBND cấp huyện
505 1.003456.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên) UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy điện thuộc UBND cấp huyện
506 1.003956.000.00.00.H63 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
507 1.004498.000.00.00.H63 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
508 2.001621.000.00.00.H63 Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
509 1.000660.000.00.00.H63 Công bố đưa bến xe khách vào khai thác UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
510 1.003446.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
511 1.003440.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
512 2.001640.000.00.00.H63 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
513 2.001607.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
514 2.001587.000.00.00.H63 Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
515 2.001322.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
516 2.001292.000.00.00.H63 Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
517 2.001313.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
518 2.000599.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy điện thuộc UBND cấp huyện
519 2.000206.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
520 2.001300.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
521 1.000473.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
522 2.000184.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
523 2.001384.000.00.00.H63 Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
524 1.000672.000.00.00.H63 Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
525 1.000703.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
526 1.002835.000.00.00.H63 Cấp mới Giấy phép lái xe UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
527 1.002820.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép lái xe UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
528 1.000288.000.00.00.H63 Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
529 1.000280.000.00.00.H63 Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
530 1.000711.000.00.00.H63 Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
531 1.000715.000.00.00.H63 Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
532 1.000691.000.00.00.H63 Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
533 1.000716.000.00.00.H63 Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
534 1.000939.000.00.00.H63 Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
535 1.001492.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
536 1.001493.000.00.00.H63 Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
537 2.001143.000.00.00.H63 Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ. UBND tỉnh Yên Bái UBND tỉnh Yên Bái
538 2.001137.000.00.00.H63 Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ. UBND tỉnh Yên Bái UBND tỉnh Yên Bái
539 1.002690.000.00.00.H63 Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ. UBND tỉnh Yên Bái UBND tỉnh Yên Bái
540 2.001643.000.00.00.H63 Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
541 2.001179.000.00.00.H63 Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ. UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.
542 2.000079.000.00.00.H63 Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
543 2.002144.000.00.00.H63 Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người. UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
544 2.000461.000.00.00.H63 Thủ tục xem xét kéo dài thời gian công tác khi đủ tuổi nghỉ hưu cho cá nhân giữ chức danh khoa học, chức danh công nghệ tại tổ chức khoa học và công nghệ công lập UBND tỉnh Yên Bái Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
545 1.001786.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ) UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
546 1.001770.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ) UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
547 1.001747.000.00.00.H63 Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ) UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
548 1.001716.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
549 1.001693.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
550 1.001677.000.00.00.H63 Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
551 2.000212.000.00.00.H63 Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
552 1.000449.000.00.00.H63 Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
553 2.001525.000.00.00.H63 Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ. UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
554 2.001208.000.00.00.H63 Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
555 2.001100.000.00.00.H63 Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
556 2.001259.000.00.00.H63 Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
557 2.001277.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
558 1.005067.000.00.00.H63 Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
559 1.005070.000.00.00.H63 Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
560 1.005015.000.00.00.H63 Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lâp trường trung học phổ thông chuyên tư thục UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
561 2.001501.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái UBND tỉnh Yên Bái
562 2.001269.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng - Bộ Khoa học và Công nghệ
563 1.005074.000.00.00.H63 Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
564 1.004485.000.00.00.H63 Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
565 1.004443.000.00.00.H63 Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
566 1.004492.000.00.00.H63 Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
567 1.004441.000.00.00.H63 Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
568 1.004494.000.00.00.H63 Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và Đào tạo
569 1.004496.000.00.00.H63 Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và Đào tạo
570 1.004440.000.00.00.H63 Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và Đào tạo
571 1.004439.000.00.00.H63 Thành lập trung tâm học tập cộng đồng UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và Đào tạo
572 1.001639.000.00.00.H63 Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và Đào tạo
573 1.004563.000.00.00.H63 Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và Đào tạo
574 1.004552.000.00.00.H63 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và Đào tạo
575 2.001842.000.00.00.H63 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và đào tạo
576 1.004555.000.00.00.H63 Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và đào tạo
577 2.001837.000.00.00.H63 Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và đào tạo
578 1.004545.000.00.00.H63 Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và Đào tạo
579 2.001818.000.00.00.H63 Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường) UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và đào tạo
580 2.001809.000.00.00.H63 Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và Đào tạo
581 1.004475.000.00.00.H63 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và Đào tạo
582 1.004444.000.00.00.H63 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và Đào tạo
583 1.004442.000.00.00.H63 Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và Đào tạo
584 1.005088.000.00.00.H63 Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
585 2.001989.000.00.00.H63 Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
586 1.005354.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
587 1.005082.000.00.00.H63 Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
588 1.005073.000.00.00.H63 Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
589 1.005069.000.00.00.H63 Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
590 2.001805.000.00.00.H63 Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
591 1.004712.000.00.00.H63 Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
592 1.005359.000.00.00.H63 Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
593 1.005195.000.00.00.H63 Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
594 1.002809.000.00.00.H63 Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
595 1.005036.000.00.00.H63 Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin hoc) UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
596 1.005043.000.00.00.H63 Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
597 1.005049.000.00.00.H63 Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
598 1.005025.000.00.00.H63 Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
599 1.005053.000.00.00.H63 Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
600 1.005057.000.00.00.H63 Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
601 1.000744.000.00.00.H63 Sáp nhập, chia tách Trung tâm giáo dục thường xuyên UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
602 1.005062.000.00.00.H63 Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
603 1.005065.000.00.00.H63 Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
604 1.005076.000.00.00.H63 Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (Theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường) UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
605 1.005079.000.00.00.H63 Sáp nhập, chia tách trường phổ thông dân tộc nội trú UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
606 1.005081.000.00.00.H63 Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
607 1.005084.000.00.00.H63 Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
608 1.004991.000.00.00.H63 Giải thể trường trung học phổ thông chuyên UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
609 1.004999.000.00.00.H63 Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
610 1.005008.000.00.00.H63 Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
611 1.004988.000.00.00.H63 Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
612 1.003031.000.00.00.H63 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
613 1.003003.000.00.00.H63 Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
614 1.002973.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (643) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
615 1.002962.000.00.00.H63 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất (643) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
616 1.002380.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp.(643) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
617 2.000946.000.00.00.H63 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
618 1.002109.000.00.00.H63 Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm (đối với nơi chưa thành lập Văn phòng đăng ký đất đai) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
619 1.002082.000.00.00.H63 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức (trừ doanh nghiệp); thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
620 1.002054.000.00.00.H63 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
621 1.001980.000.00.00.H63 Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
622 1.005092.000.00.00.H63 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc UBND tỉnh Yên Bái Cơ sở giáo dục phổ thông, Phòng Giáo dục và Đào tạo, Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
623 1.004889.000.00.00.H63 Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
624 2.001914.000.00.00.H63 Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục - Đào tạo, Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
625 2.000407.000.00.00.H63 Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
626 1.004267.000.00.00.H63 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
627 1.005098.000.00.00.H63 Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
628 1.005095.000.00.00.H63 Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
629 2.001988.000.00.00.H63 Giải thể trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường trung cấp) UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
630 1.005087.000.00.00.H63 Giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập phân hiệu trường trung cấp) UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
631 2.001985.000.00.00.H63 Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
632 2.001987.000.00.00.H63 Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
633 1.004446.000.00.00.H63 Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
634 1.004132.000.00.00.H63 Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
635 1.004434.000.00.00.H63 Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
636 1.004433.000.00.00.H63 Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
637 1.004481.000.00.00.H63 Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
638 1.005408.000.00.00.H63 Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
639 2.001787.000.00.00.H63 Phê duyệt trữ lượng khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
640 2.001783.000.00.00.H63 Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
641 1.004345.000.00.00.H63 Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
642 1.004135.000.00.00.H63 Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
643 2.001781.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
644 1.004343.000.00.00.H63 Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
645 2.001777.000.00.00.H63 Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
646 1.004367.000.00.00.H63 Đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
647 1.004083.000.00.00.H63 Chấp thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
648 2.001770.000.00.00.H63 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
649 1.004283.000.00.00.H63 Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
650 1.001086.000.00.00.H63 Phê duyệt lần đầu danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
651 1.002464.000.00.00.H63 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
652 2.000395.000.00.00.H63 Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
653 1.001523.000.00.00.H63 Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
654 1.001514.000.00.00.H63 Miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh/ thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
655 2.001234.000.00.00.H63 Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
656 2.000381.000.00.00.H63 Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
657 1.000798.000.00.00.H63 Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
658 2.001434.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
659 1.005367.000.00.00.H63 Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (TTHC cấp huyện) UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
660 1.000562.000.00.00.H63 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
661 1.000511.000.00.00.H63 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
662 1.005187.000.00.00.H63 Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (TTHC cấp huyện) UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
663 2.001433.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
664 2.000207.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
665 2.000201.000.00.00.H63 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
666 2.000073.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
667 2.000348.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
668 1.002335.000.00.00.H63 Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cấp huyện UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
669 2.000033.000.00.00.H63 Thông báo hoạt động khuyến mại UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
670 1.002314.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (cấp huyện) UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
671 2.000004.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
672 2.000002.000.00.00.H63 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
673 2.000131.000.00.00.H63 Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
674 2.000001.000.00.00.H63 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
675 1.002291.000.00.00.H63 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất cấp huyện UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
676 1.002277.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
677 1.002214.000.00.00.H63 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
678 2.000955.000.00.00.H63 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở cấp huyện UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
679 2.000410.000.00.00.H63 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
680 2.000379.000.00.00.H63 Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
681 1.003886.000.00.00.H63 Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
682 2.000365.000.00.00.H63 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
683 1.003877.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận UBND tỉnh Yên Bái Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
684 1.000755.000.00.00.H63 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất. UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
685 1.003855.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
686 1.003836.000.00.00.H63 Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
687 1.003013.000.00.00.H63 Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
688 1.003000.000.00.00.H63 Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
689 1.002989.000.00.00.H63 Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
690 1.002978.000.00.00.H63 Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
691 1.002483.000.00.00.H63 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
692 1.000990.000.00.00.H63 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
693 1.002969.000.00.00.H63 Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
694 1.003595.000.00.00.H63 Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
695 1.000793.000.00.00.H63 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
696 1.000662.000.00.00.H63 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
697 1.003554.000.00.00.H63 Hòa giải tranh chấp đất đai (cấp xã) UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
698 1.002384.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
699 1.002198.000.00.00.H63 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
700 1.002218.000.00.00.H63 Hợp nhất công ty luật UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
701 1.002234.000.00.00.H63 Sáp nhập công ty luật UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
702 1.002398.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
703 1.002181.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
704 1.002099.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
705 1.002032.000.00.00.H63 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
706 1.004082.000.00.00.H63 Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Cấp Xã) UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
707 1.002055.000.00.00.H63 Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
708 1.002079.000.00.00.H63 Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
709 1.001138.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
710 1.002153.000.00.00.H63 Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
711 2.000559.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
712 2.000552.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
713 1.002626.000.00.00.H63 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
714 1.001842.000.00.00.H63 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
715 1.001600.000.00.00.H63 Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
716 1.001633.000.00.00.H63 Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
717 1.000778.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
718 2.001814.000.00.00.H63 Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
719 1.004477.000.00.00.H63 Công bố lại đối với cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện khi có thay đổi về tên, địa chỉ, về cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân sự UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
720 1.001071.000.00.00.H63 Đăng ký tập sự hành nghề công chứng UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
721 1.001125.000.00.00.H63 Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
722 1.001153.000.00.00.H63 Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
723 1.001438.000.00.00.H63 Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
724 1.001446.000.00.00.H63 Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
725 1.001721.000.00.00.H63 Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
726 1.004471.000.00.00.H63 Công bố lại đối với cơ sở công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng phương thức điện tử khi hồ sơ công bố bị hư hỏng hoặc bị mất UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
727 1.004232.000.00.00.H63 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
728 1.004461.000.00.00.H63 Công bố lại đối với cơ sở điều trị sau khi hết thời hạn bị tạm đình chỉ UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
729 1.001756.000.00.00.H63 Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
730 1.001799.000.00.00.H63 Cấp lại Thẻ công chứng viên UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
731 1.001877.000.00.00.H63 Thành lập Văn phòng công chứng UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
732 2.000789.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
733 2.000778.000.00.00.H63 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
734 1.003481.000.00.00.H63 Đăng ký tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện đang cư trú tại cộng đồng UBND tỉnh Yên Bái Cơ sở điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
735 1.003468.000.00.00.H63 Đăng ký tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện trong các cơ sở trại giam, trại tạm giam, cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng UBND tỉnh Yên Bái Cơ sở điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
736 1.004612.000.00.00.H63 Chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện ngoài cộng đồng UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
737 1.001688.000.00.00.H63 Hợp nhất Văn phòng công chứng UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
738 2.000766.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
739 1.001665.000.00.00.H63 Sáp nhập Văn phòng công chứng UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
740 2.000758.000.00.00.H63 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
741 1.001647.000.00.00.H63 Chuyển nhượng Văn phòng công chứng UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
742 2.000743.000.00.00.H63 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
743 1.003118.000.00.00.H63 Thành lập Hội công chứng viên UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
744 1.004606.000.00.00.H63 Chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện giữa các cơ sở quản lý UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
745 1.004600.000.00.00.H63 Chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện cho người nghiện chất dạng thuốc phiện được trở về cộng đồng từ cơ sở quản lý UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
746 1.004228.000.00.00.H63 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
747 2.000890.000.00.00.H63 Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
748 2.000823.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
749 2.000568.000.00.00.H63 Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
750 1.004223.000.00.00.H63 Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
751 1.001386.000.00.00.H63 Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
752 1.002944.000.00.00.H63 Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
753 1.002467.000.00.00.H63 Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
754 1.004211.000.00.00.H63 Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3000m3/ngày đêm UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
755 1.004179.000.00.00.H63 Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác dưới 2m3/giây và dung tích toàn bộ dưới 20 triệu m3, hoặc lưu lượng khai thác từ 2m3/giây trở lên và dung tích toàn bộ dưới 3 triệu m3, hoặc đối với công trình khai thác, sử dụng nước khác với lưu lượng khai thác dưới 5 m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ngày đêm; cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất bao gồm cả nuôi trồng thủy sản, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng dưới 1.000.000 m3 /ngày đêm UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
756 1.003691.000.00.00.H63 Khám GĐYK lần đầu đối với người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng UBND tỉnh Yên Bái Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
757 1.003662.000.00.00.H63 Khám GĐYK lần đầu đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng UBND tỉnh Yên Bái Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
758 1.004122.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
759 1.000281.000.00.00.H63 Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không đưa ra được kết luận về mức độ khuyết tật UBND tỉnh Yên Bái Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
760 2.001738.000.00.00.H63 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
761 2.000555.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
762 1.001117.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
763 1.000627.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
764 1.000614.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
765 1.000588.000.00.00.H63 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
766 1.000426.000.00.00.H63 Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
767 1.000404.000.00.00.H63 Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
768 1.000390.000.00.00.H63 Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
769 2.001815.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Thẻ đấu giá viên UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
770 2.001807.000.00.00.H63 Cấp lại Thẻ đấu giá viên UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
771 2.001395.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
772 1.004253.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
773 2.001258.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
774 2.001247.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
775 2.001850.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi (TTHC cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
776 2.001225.000.00.00.H63 Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
777 2.002139.000.00.00.H63 Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
778 1.002399.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
779 1.004616.000.00.00.H63 Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật dược)theo hình thức xét hồ sơ UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
780 1.004604.000.00.00.H63 Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
781 2.002173.000.00.00.H63 Hoàn trả hoặc khấu trừ tiền sử dụng đất đã nộp hoặc tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã trả vào nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài chính - tỉnh Yên Bái, UBND tỉnh Yên Bái
782 1.004599.000.00.00.H63 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất) UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
783 1.004596.000.00.00.H63 Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
784 1.004593.000.00.00.H63 Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
785 1.002804.000.00.00.H63 Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
786 1.002801.000.00.00.H63 Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
787 1.002796.000.00.00.H63 Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
788 1.002793.000.00.00.H63 Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
789 1.001765.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
790 1.001735.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép xe tập lái UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
791 1.001751.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép xe tập lái UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
792 2.000609.000.00.00.H63 Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
793 2.000619.000.00.00.H63 Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
794 2.000309.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
795 2.000631.000.00.00.H63 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
796 1.005210.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
797 1.000028.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
798 1.004585.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh hoặc phạm vi kinh doanh dược mà có thay đổi điều kiện kinh doanh; thay đổi địa điểm kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
799 1.004576.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
800 1.004571.000.00.00.H63 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế(Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
801 1.004557.000.00.00.H63 Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
802 1.003135.000.00.00.H63 Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
803 1.004532.000.00.00.H63 Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền Sở Y tế (Áp dụng với cơ sở có sử dụng, kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc trừ cơ sở sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu) UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
804 1.004529.000.00.00.H63 Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
805 1.001035.000.00.00.H63 Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
806 1.003963.000.00.00.H63 Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
807 1.001087.000.00.00.H63 Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
808 1.003613.000.00.00.H63 Kê khai lại giá thuốc sản xuất trong nước UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
809 1.001046.000.00.00.H63 Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối vào quốc lộ UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
810 1.001061.000.00.00.H63 Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
811 1.001023.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
812 1.001777.000.00.00.H63 Cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
813 1.004995.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
814 1.004987.000.00.00.H63 Cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
815 1.002035.000.00.00.H63 Kiểm tra và công nhận thành thạo ngôn ngữ trong hành nghề dược UBND tỉnh Yên Bái Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
816 1.001908.000.00.00.H63 Công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong hành nghề dược UBND tỉnh Yên Bái Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
817 1.001893.000.00.00.H63 Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
818 1.003001.000.00.00.H63 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
819 1.002952.000.00.00.H63 Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
820 1.002934.000.00.00.H63 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
821 1.002258.000.00.00.H63 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
822 1.002339.000.00.00.H63 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh không vì mục đích thương mại UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
823 1.002292.000.00.00.H63 Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
824 1.002235.000.00.00.H63 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
825 1.003055.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
826 1.003064.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
827 2.001263.000.00.00.H63 Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
828 1.002600.000.00.00.H63 Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
829 1.003006.000.00.00.H63 Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
830 1.003029.000.00.00.H63 Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
831 1.003039.000.00.00.H63 Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
832 1.003348.000.00.00.H63 Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi UBND tỉnh Yên Bái UBND tỉnh Yên Bái
833 1.003332.000.00.00.H63 Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi UBND tỉnh Yên Bái UBND tỉnh Yên Bái
834 1.003108.000.00.00.H63 Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định
835 1.002867.000.00.00.H63 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan chủ quản, Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
836 2.001191.000.00.00.H63 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan chủ quản
837 1.003658.000.00.00.H63 Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
838 1.002706.000.00.00.H63 Khám giám định thương tật lần đầu do tai nạn lao động UBND tỉnh Yên Bái Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
839 1.002694.000.00.00.H63 Khám giám định lần đầu do bệnh nghề nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
840 1.002671.000.00.00.H63 Khám giám định để thực hiện chế độ hưu trí đối với người lao động UBND tỉnh Yên Bái Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
841 1.002208.000.00.00.H63 Hồ sơ khám giám định để thực hiện chế độ tử tuất UBND tỉnh Yên Bái Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
842 1.002190.000.00.00.H63 Khám giám định để xác định lao động nữ không đủ sức khỏe để chăm sóc con sau khi sinh hoặc sau khi nhận con do nhờ người mang thai hộ hoặc phải nghỉ dưỡng thai UBND tỉnh Yên Bái Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
843 1.002168.000.00.00.H63 Hồ sơ khám giám định để hưởng bảo hiểm xã hội một lần UBND tỉnh Yên Bái Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
844 1.002146.000.00.00.H63 Khám giám định lại đối với trường hợp tái phát tổn thương do tai nạn lao động UBND tỉnh Yên Bái Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
845 1.002136.000.00.00.H63 Khám giám định lại bệnh nghề nghiệp tái phát UBND tỉnh Yên Bái Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
846 1.002118.000.00.00.H63 Khám giám định tổng hợp UBND tỉnh Yên Bái Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
847 1.004088.000.00.00.H63 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
848 2.001457.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
849 2.001449.000.00.00.H63 Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
850 1.004036.000.00.00.H63 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
851 2.001711.000.00.00.H63 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
852 2.000216.000.00.00.H63 Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái, UBND tỉnh Yên Bái
853 1.004002.000.00.00.H63 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
854 2.000144.000.00.00.H63 Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái, UBND tỉnh Yên Bái
855 1.003970.000.00.00.H63 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
856 2.000141.000.00.00.H63 Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái, UBND tỉnh Yên Bái
857 2.000062.000.00.00.H63 Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
858 2.000051.000.00.00.H63 Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Lao động – Thương binh và Xã hội cấp UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
859 1.003930.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
860 2.000286.000.00.00.H63 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
861 2.000282.000.00.00.H63 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
862 2.001659.000.00.00.H63 Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
863 2.000477.000.00.00.H63 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện UBND tỉnh Yên Bái Cơ sở trợ giúp xã hội, Phòng Lao động thương binh và xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
864 1.004242.000.00.00.H63 Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
865 2.000135.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
866 2.000056.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
867 2.001915.000.00.00.H63 Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
868 1.001806.000.00.00.H63 Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
869 1.002286.000.00.00.H63 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
870 2.000884.000.00.00.H63 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan đại diện có thẩm quyền, Phòng Tư Pháp, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
871 1.001257.000.00.00.H63 Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
872 2.000908.000.00.00.H63 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan, tổ chức đang quản lý sổ gốc
873 2.000815.000.00.00.H63 Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan đại diện có thẩm quyền, Phòng Tư Pháp, Tổ chức hành nghề công chứng, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
874 2.000843.000.00.00.H63 Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan đại diện có thẩm quyền, Phòng Tư Pháp, Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
875 1.002063.000.00.00.H63 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
876 2.000913.000.00.00.H63 Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tư Pháp, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
877 2.000927.000.00.00.H63 Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tư Pháp, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
878 2.000942.000.00.00.H63 Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tư Pháp, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
879 2.000992.000.00.00.H63 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tư Pháp
880 2.001008.000.00.00.H63 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tư Pháp
881 1.002046.000.00.00.H63 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
882 2.001044.000.00.00.H63 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tư Pháp
883 2.001050.000.00.00.H63 Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tư Pháp
884 2.001052.000.00.00.H63 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tư Pháp
885 1.001737.000.00.00.H63 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
886 2.001406.000.00.00.H63 Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
887 2.001016.000.00.00.H63 Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
888 2.001019.000.00.00.H63 Thủ tục chứng thực di chúc UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
889 2.001009.000.00.00.H63 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
890 2.001035.000.00.00.H63 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
891 1.002889.000.00.00.H63 Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
892 1.002883.000.00.00.H63 Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
893 1.002856.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
894 1.002852.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
895 2.001002.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép lái xe quốc tế UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
896 1.002300.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
897 2.000581.000.00.00.H63 Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp UBND tỉnh Yên Bái Bộ trưởng
898 2.000894.000.00.00.H63 Miễn nhiệm giám định viên tư pháp cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
899 1.001162.000.00.00.H63 Miễn nhiệm giám định viên tư pháp UBND tỉnh Yên Bái Bộ trưởng
900 1.001122.000.00.00.H63 Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
901 1.001261.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ UBND tỉnh Yên Bái Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới - tỉnh Yên Bái
902 1.004325.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận lưu hành, tem lưu hành cho xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ UBND tỉnh Yên Bái Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới - tỉnh Yên Bái
903 1.005005.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong kiểm tra lưu hành xe chở người bốn bánh có gắn động cơ UBND tỉnh Yên Bái Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới - tỉnh Yên Bái
904 2.001157.000.00.00.H63 Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ, UBND tỉnh Yên Bái, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
905 1.005018.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo UBND tỉnh Yên Bái Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới - tỉnh Yên Bái
906 2.001396.000.00.00.H63 Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ, UBND tỉnh Yên Bái, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
907 2.000025.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
908 1.002701.000.00.00.H63 Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
909 1.003011.000.00.00.H63 Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
910 2.000027.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
911 2.000032.000.00.00.H63 Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
912 2.000036.000.00.00.H63 Gia hạn Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
913 1.001978.000.00.00.H63 Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Yên Bái - tỉnh Yên Bái
914 1.001973.000.00.00.H63 Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Trung tâm Dịch vụ đào tạo và tư vấn việc làm
915 1.001966.000.00.00.H63 Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Trung tâm Dịch vụ đào tạo và tư vấn việc làm
916 2.001953.000.00.00.H63 Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Yên Bái - tỉnh Yên Bái
917 2.000178.000.00.00.H63 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) UBND tỉnh Yên Bái Trung tâm Dịch vụ đào tạo và tư vấn việc làm
918 1.000401.000.00.00.H63 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) UBND tỉnh Yên Bái Trung tâm Dịch vụ đào tạo và tư vấn việc làm
919 2.000839.000.00.00.H63 Giải quyết hỗ trợ học nghề UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
920 2.000148.000.00.00.H63 Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
921 1.000362.000.00.00.H63 Thông báo về việc tìm việc làm hằng tháng UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
922 2.000888.000.00.00.H63 Tham gia bảo hiểm thất nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh
923 1.001881.000.00.00.H63 Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
924 1.004964.000.00.00.H63 Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chia UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái, UBND tỉnh Yên Bái, Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã., Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
925 2.000134.000.00.00.H63 Khai báo với Sở Lao động – Thương binh và Xã hội địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
926 1.005132.000.00.00.H63 Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
927 2.002028.000.00.00.H63 Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
928 1.001248.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
929 2.000632.000.00.00.H63 Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái, Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.
930 1.002010.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
931 1.001865.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
932 1.001853.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
933 1.001823.000.00.00.H63 Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
934 1.000243.000.00.00.H63 Thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
935 2.000099.000.00.00.H63 Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
936 1.000105.000.00.00.H63 Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
937 1.000459.000.00.00.H63 Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
938 2.000205.000.00.00.H63 Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Ban Quản lý các khu công nghiệp - tỉnh Yên Bái, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
939 2.000192.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Ban Quản lý các khu công nghiệp - tỉnh Yên Bái, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
940 1.000479.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
941 1.000464.000.00.00.H63 Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
942 1.000448.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
943 1.000436.000.00.00.H63 Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
944 1.000414.000.00.00.H63 Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
945 1.001216.000.00.00.H63 Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
946 1.002368.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
947 2.001955.000.00.00.H63 Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Ban Quản lý các khu công nghiệp - tỉnh Yên Bái, Bộ, ngành được phân công, phân cấp thực hiện các quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
948 1.002572.000.00.00.H63 Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
949 2.001116.000.00.00.H63 Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
950 2.000219.000.00.00.H63 Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
951 1.002693.000.00.00.H63 Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
952 2.000528.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
953 2.000806.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tư Pháp
954 1.004949.000.00.00.H63 Phê duyệt quỹ tiền lương, thù lao thực hiện, quỹ tiền thưởng thực hiện năm trước và quỹ tiền lương, thù lao kế hoạch đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.
955 2.001949.000.00.00.H63 Xếp hạng công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu (hạng Tổng công ty và tương đương, hạng I, hạng II và hạng III UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương.
956 1.002662.000.00.00.H63 Thủ tục thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
957 1.001766.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tư Pháp
958 2.000779.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tư Pháp
959 1.001695.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tư Pháp
960 1.001669.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tư Pháp
961 2.000756.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tư Pháp
962 2.002189.000.00.00.H63 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tư Pháp
963 2.000554.000.00.00.H63 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tư Pháp
964 2.000547.000.00.00.H63 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tư Pháp
965 2.000522.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tư Pháp
966 1.000893.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tư Pháp
967 2.000513.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tư Pháp
968 2.000497.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tư Pháp
969 1.005449.000.00.00.H63 Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
970 1.005461.000.00.00.H63 Đăng ký lại khai tử UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
971 1.004884.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký lại khai sinh UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
972 1.004873.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
973 1.004859.000.00.00.H63 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
974 1.003583.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
975 1.000656.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký khai tử UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
976 1.000419.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký khai tử lưu động UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
977 1.001022.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
978 1.000689.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
979 1.004837.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký giám hộ UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
980 1.004845.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
981 2.000748.000.00.00.H63 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc UBND tỉnh Yên Bái Phòng Tư Pháp
982 1.004746.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký lại kết hôn UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
983 1.000593.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
984 1.000894.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký kết hôn UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
985 1.001193.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký khai sinh UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
986 1.004772.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
987 1.003141.000.00.00.H63 Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
988 1.005450.000.00.00.H63 Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập). UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
989 2.000111.000.00.00.H63 Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
990 2.002105.000.00.00.H63 Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
991 1.005219.000.00.00.H63 Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng UBND tỉnh Yên Bái Chủ đầu tư, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
992 2.001959.000.00.00.H63 cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Yên Bái Cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
993 2.000189.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
994 1.000389.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
995 2.000970.000.00.00.H63 Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
996 2.000954.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
997 2.000840.000.00.00.H63 Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
998 1.000553.000.00.00.H63 Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
999 1.000530.000.00.00.H63 Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1000 1.000509.000.00.00.H63 Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1001 1.000482.000.00.00.H63 Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1002 1.000167.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1003 1.000154.000.00.00.H63 Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1004 1.000234.000.00.00.H63 Giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1005 1.000266.000.00.00.H63 Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1006 1.000031.000.00.00.H63 Đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1007 1.000138.000.00.00.H63 Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1008 1.004946.000.00.00.H63 Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em UBND tỉnh Yên Bái Công an Tỉnh, Công an Xã, Công an huyện, Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
1009 1.004944.000.00.00.H63 Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái, Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã., Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
1010 2.002047.000.00.00.H63 Thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1011 2.001716.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1012 2.000515.000.00.00.H63 Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1013 2.000291.000.00.00.H63 Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội
1014 2.000298.000.00.00.H63 Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội
1015 1.000684.000.00.00.H63 Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội cấp UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội
1016 1.000669.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội
1017 1.005040.000.00.00.H63 Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1018 2.000294.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội
1019 1.001776.000.00.00.H63 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
1020 1.001758.000.00.00.H63 Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội
1021 1.001753.000.00.00.H63 Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội
1022 2.001921.000.00.00.H63 Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1023 1.001739.000.00.00.H63 Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp xã
1024 1.001731.000.00.00.H63 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
1025 2.000777.000.00.00.H63 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
1026 2.001661.000.00.00.H63 Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội
1027 1.004959.000.00.00.H63 Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.
1028 2.000355.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
1029 1.001699.000.00.00.H63 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
1030 1.001653.000.00.00.H63 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
1031 2.000751.000.00.00.H63 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
1032 2.000744.000.00.00.H63 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp xã
1033 1.002877.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1034 1.002869.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1035 1.000132.000.00.00.H63 Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
1036 2.001947.000.00.00.H63 Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt UBND tỉnh Yên Bái Bộ Công an, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Công an Tỉnh, Công an Xã, Công an huyện, Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội, Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
1037 1.004941.000.00.00.H63 Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
1038 2.001944.000.00.00.H63 Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
1039 2.001942.000.00.00.H63 Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan công an đăng ký, Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội, Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
1040 1.004047.000.00.00.H63 Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1041 2.001646.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1042 2.001636.000.00.00.H63 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1043 2.001630.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1044 1.000987.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
1045 1.000970.000.00.00.H63 Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
1046 1.000943.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
1047 1.004237.000.00.00.H63 Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
1048 1.001740.000.00.00.H63 Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh; dự án đầu tư xây dựng hồ chứa, đập dâng trên dòng chính lưu vực sông liên tỉnh thuộc trường hợp phải xin phép; công trình khai thác, sử dụng nước mặt (không phải là hồ chứa, đập dâng) sử dụng nguồn nước liên tỉnh với lưu lượng khai thác từ 10 m3 /giây trở lên UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
1049 1.004167.000.00.00.H63 Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác dưới 2m3 /giây và dung tích toàn bộ dưới 20 triệu m3, hoặc lưu lượng khai thác từ 2m3/giây trở lên và dung tích toàn bộ dưới 3 triệu m3, hoặc đối với công trình khai thác, sử dụng nước khác với lưu lượng khai thác dưới 5 m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ngày đêm; cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất bao gồm cả nuôi trồng thủy sản, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng dưới 1.000.000 m3 /ngày đêm UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
1050 1.001662.000.00.00.H63 Đăng ký khai thác nước dưới đất (TTHC cấp huyện) UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1051 1.000073.000.00.00.H63 Thông báo thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng đã được phê duyệt (địa phương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
1052 1.004235.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp Trung ương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
1053 1.003687.000.00.00.H63 Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
1054 1.003633.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
1055 2.001098.000.00.00.H63 Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp(địa phương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
1056 2.001175.000.00.00.H63 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1057 2.001172.000.00.00.H63 Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1058 1.002758.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1059 2.001161.000.00.00.H63 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1060 2.000652.000.00.00.H63 Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1061 2.001547.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1062 2.001561.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1063 2.001632.000.00.00.H63 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1064 2.000648.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1065 2.000647.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1066 2.000645.000.00.00.H63 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1067 2.000669.000.00.00.H63 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1068 2.000672.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1069 2.000673.000.00.00.H63 Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1070 2.000674.000.00.00.H63 Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1071 2.000666.000.00.00.H63 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1072 2.000664.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1073 2.000167.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1074 2.000176.000.00.00.H63 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1075 2.000190.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1076 2.000181.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá UBND tỉnh Yên Bái Phòng Kinh tế, Phòng kinh tế và Hạ tầng
1077 2.000162.000.00.00.H63 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá UBND tỉnh Yên Bái Phòng Kinh tế hạ tầng, Phòng kinh tế và Hạ tầng
1078 2.000150.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá UBND tỉnh Yên Bái Phòng Kinh tế, Phòng kinh tế và Hạ tầng
1079 2.001624.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1080 2.001619.000.00.00.H63 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1081 2.000636.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1082 2.002217.000.00.00.H63 Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Các Sở, ngành và địa phương liên quan, Sở Tài chính - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1083 1.006241.000.00.00.H63 Quyết định giá thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài chính - tỉnh Yên Bái
1084 2.001283.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai UBND tỉnh Yên Bái Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1085 2.001270.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai UBND tỉnh Yên Bái Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1086 2.001261.000.00.00.H63 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai UBND tỉnh Yên Bái Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
1087 1.001671.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao) UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
1088 1.005190.000.00.00.H63 Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1089 2.000110.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1090 2.001240.000.00.00.H63 Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu UBND tỉnh Yên Bái Phòng Kinh tế, Phòng Kinh tế và Hạ tầng
1091 2.000633.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh UBND tỉnh Yên Bái Phòng Kinh tế, Phòng Kinh tế và Hạ tầng
1092 2.000629.000.00.00.H63 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh UBND tỉnh Yên Bái Phòng Kinh tế, Phòng Kinh tế và Hạ tầng
1093 1.001279.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh UBND tỉnh Yên Bái Phòng Kinh tế, Phòng Kinh tế và Hạ tầng
1094 2.000620.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu UBND tỉnh Yên Bái Phòng Kinh tế, Phòng Kinh tế và Hạ tầng
1095 2.000615.000.00.00.H63 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu UBND tỉnh Yên Bái Phòng Kinh tế, Phòng Kinh tế và Hạ tầng
1096 2.000334.000.00.00.H63 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1097 2.002096.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1098 1.002211.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
1099 2.000950.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
1100 2.000930.000.00.00.H63 Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
1101 2.001583.000.00.00.H63 Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1102 2.000191.000.00.00.H63 Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1103 1.005466.000.00.00.H63 Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lâp trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
1104 1.005099.000.00.00.H63 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học UBND tỉnh Yên Bái Cơ sở giáo dục phổ thông, Phòng Giáo dục và Đào tạo
1105 1.004515.000.00.00.H63 Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục & Đào tạo
1106 1.006389.000.00.00.H63 Giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1107 1.006388.000.00.00.H63 Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1108 1.001622.000.00.00.H63 Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục & Đào tạo
1109 2.001810.000.00.00.H63 Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
1110 1.001499.000.00.00.H63 Phê duyệt liên kết giáo dục UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1111 1.001497.000.00.00.H63 Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1112 1.001496.000.00.00.H63 Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1113 1.001495.000.00.00.H63 Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1114 1.000718.000.00.00.H63 Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1115 1.005434.000.00.00.H63 Mua quyển hóa đơn UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài chính - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1116 1.005435.000.00.00.H63 Mua hóa đơn lẻ UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài chính - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1117 1.005097.000.00.00.H63 Đề nghị đánh giá, công nhận Cộng đồng học tập cấp xã UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và Đào tạo
1118 2.001839.000.00.00.H63 Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và Đào tạo
1119 1.006390.000.00.00.H63 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và Đào tạo
1120 1.005106.000.00.00.H63 Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và đào tạo
1121 1.000729.000.00.00.H63 Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1122 1.001088.000.00.00.H63 Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học UBND tỉnh Yên Bái Cơ sở giáo dục phổ thông
1123 1.000259.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1124 1.001000.000.00.00.H63 Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1125 1.000181.000.00.00.H63 Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1126 2.000011.000.00.00.H63 Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1127 1.005144.000.00.00.H63 Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và Đào tạo, Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội, Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1128 1.006391.000.00.00.H63 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1129 1.004688.000.00.00.H63 Điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ đã ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
1130 1.004238.000.00.00.H63 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất UBND tỉnh Yên Bái Văn phòng Đăng ký đất đai
1131 1.000049.000.00.00.H63 Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
1132 1.001645.000.00.00.H63 Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh; dự án đầu tư xây dựng hồ chứa, đập dâng trên sông suối nội tỉnh thuộc trường hợp phải xin phép; công trình khai thác, sử dụng nước mặt (không phải là hồ chứa, đập dâng) sử dụng nguồn nước nội tỉnh với lưu lượng khai thác từ 10 m3 /giây trở lên; công trình khai thác, sử dụng nước dưới đất (gồm một hoặc nhiều giếng khoan, giếng đào, hố đào, hành lang, mạch lộ, hang động khai thác nước dưới đất thuộc sở hữu của một tổ chức, cá nhân và có khoảng cách liền kề giữa chúng không lớn hơn 1.000 m) có lưu lượng từ 12.000 m3 /ngày đêm trở lên UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1133 2.002039.000.00.00.H63 Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Bộ Tư pháp, Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1134 2.001767.000.00.00.H63 Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt) (TTHC cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
1135 2.000424.000.00.00.H63 Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
1136 1.002253.000.00.00.H63 Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao. (Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực dự án vì mục đích quốc phòng an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng thì nộp hồ sơ xin giao đất, thuê đất trong thời gian thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được phê duyệt mà không phải chờ đến khi hoàn thành việc giải phóng mặt bằng.) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
1137 2.001255.000.00.00.H63 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
1138 2.001023.000.00.00.H63 Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi UBND tỉnh Yên Bái Bảo hiểm xã hội cấp huyện, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
1139 2.000986.000.00.00.H63 Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi UBND tỉnh Yên Bái Bảo hiểm xã hội cấp huyện, Cơ quan công an đăng ký, Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
1140 2.001113.000.00.00.H63 Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1141 1.003010.000.00.00.H63 Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao (Đối với dự án đầu tư đã được Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư hoặc Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư thì không phải thực hiện thủ tục thẩm định này. Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực dự án vì mục đích quốc phòng an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng thì nộp hồ sơ thẩm định trong thời gian thực hiện Kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm để lập Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; đồng thời, chủ đầu tư được tiến hành khảo sát, đo đạc để lập dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng. Thời điểm thẩm định nhu cầu sử dụng đất xin giao đất, cho thuê đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư: khi cấp Giấy chứng nhận đầu tư, thẩm định dự án đầu tư, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc chấp thuận đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về xây dựng. Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện dự án đầu tư mà phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì thủ tục này chỉ thực hiện sau khi Thủ tướng Chính phủ có văn bản chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất hoặc Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có Nghị quyết về việc chuyển mục đích sử dụng đất.) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
1142 1.002040.000.00.00.H63 Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao (Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực dự án vì mục đích quốc phòng an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng thì nộp hồ sơ xin giao đất, thuê đất trong thời gian thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được phê duyệt mà không phải chờ đến khi hoàn thành việc giải phóng mặt bằng) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1143 2.000416.000.00.00.H63 Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1144 2.000375.000.00.00.H63 Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1145 2.000368.000.00.00.H63 Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1146 1.004257.000.00.00.H63 Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
1147 1.004878.000.00.00.H63 Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái, Vụ Con nuôi
1148 1.003976.000.00.00.H63 Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng UBND tỉnh Yên Bái Bộ Tư pháp, Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái, UBND tỉnh Yên Bái, Vụ Con nuôi
1149 2.001207.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
1150 2.001209.000.00.00.H63 Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
1151 1.001392.000.00.00.H63 Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
1152 2.001241.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ UBND tỉnh Yên Bái Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
1153 2.001838.000.00.00.H63 Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ UBND tỉnh Yên Bái Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
1154 2.002169.000.00.00.H63 Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái, Sở Tài chính - tỉnh Yên Bái
1155 1.005411.000.00.00.H63 Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái, Sở Tài chính - tỉnh Yên Bái
1156 1.003073.000.00.00.H63 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
1157 1.000844.000.00.00.H63 Thông báo hoạt động đối với tổ chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
1158 1.004516.000.00.00.H63 Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
1159 1.004459.000.00.00.H63 Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
1160 1.004539.000.00.00.H63 Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
1161 1.002360.000.00.00.H63 Khám giám định thương tật lần đầu do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố hoặc Trung tâm giám định y khoa thuộc Bộ Giao thông vận tải thực hiện UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái, Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Trung tâm giám định y khoa, Bộ GTVT
1162 1.002392.000.00.00.H63 Khám giám định đối với trường hợp bổ sung vết thương do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái, Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
1163 1.000502.000.00.00.H63 Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động-Thương binh và Xã hội
1164 1.000160.000.00.00.H63 Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1165 1.006445.000.00.00.H63 Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và Đào tạo
1166 1.006444.000.00.00.H63 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và Đào tạo
1167 2.001824.000.00.00.H63 Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và Đào tạo
1168 1.003702.000.00.00.H63 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và Đào tạo, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện
1169 1.002943.000.00.00.H63 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài trong trường hợp tự chấm dứt hoạt động UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan thuế, Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1170 1.000824.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép tài nguyên nước (TTHC cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
1171 1.000091.000.00.00.H63 Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1172 1.000713.000.00.00.H63 Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1173 1.005143.000.00.00.H63 Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và đào tạo, Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1174 1.005061.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1175 1.005142.000.00.00.H63 Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1176 1.006221.000.00.00.H63 Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái, UBND tỉnh Yên Bái
1177 1.002425.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1178 1.006876.000.00.00.H63 Công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1179 1.006873.000.00.00.H63 Công nhận hạng/công nhận lại hạng nhà chung cư UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1180 1.007765.000.00.00.H63 Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái, Đơn vị quản lý vận hành nhà ở
1181 1.006871.000.00.00.H63 Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1182 1.002625.000.00.00.H63 Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1183 1.007931.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón UBND tỉnh Yên Bái Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - tỉnh Yên Bái
1184 1.007932.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón UBND tỉnh Yên Bái Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - tỉnh Yên Bái
1185 1.007933.000.00.00.H63 Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón UBND tỉnh Yên Bái Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - tỉnh Yên Bái
1186 1.007919.000.00.00.H63 Phê duyệt, điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư) UBND tỉnh Yên Bái Các phòng chuyên môn trực thuộc UBND cấp huyện
1187 1.007918.000.00.00.H63 Phê duyệt, điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư) UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1188 1.007917.000.00.00.H63 Phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án tự trồng rừng thay thế UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1189 1.007916.000.00.00.H63 Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1190 1.006222.000.00.00.H63 Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
1191 1.003388.000.00.00.H63 Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
1192 1.003371.000.00.00.H63 Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
1193 1.003618.000.00.00.H63 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
1194 1.003605.000.00.00.H63 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện) UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1195 1.003596.000.00.00.H63 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
1196 1.008003.000.00.00.H63 Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
1197 1.008004.000.00.00.H63 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
1198 1.006422.000.00.00.H63 Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
1199 1.006425.000.00.00.H63 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
1200 1.006431.000.00.00.H63 Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
1201 1.008027.000.00.00.H63 Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1202 1.008028.000.00.00.H63 Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1203 1.008029.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1204 2.002283.000.00.00.H63 Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất do nhà đầu tư đề xuất (đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư) UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1205 2.002284.000.00.00.H63 Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
1206 2.001960.000.00.00.H63 Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động- thương binh và xã hội
1207 1.008128.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
1208 1.008126.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng. UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
1209 1.008129.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
1210 1.008127.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
1211 1.002022.000.00.00.H63 Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
1212 1.002013.000.00.00.H63 Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
1213 2.002287.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1214 2.002286.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1215 2.002289.000.00.00.H63 Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải) UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1216 2.002285.000.00.00.H63 Đăng ký khai thác tuyến. UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1217 2.002288.000.00.00.H63 Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải) UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1218 2.001594.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
1219 1.003725.000.00.00.H63 Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (cấp địa phương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
1220 1.008201.000.00.00.H63 Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (cấp địa phương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
1221 1.004199.000.00.00.H63 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Yên Bái Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai
1222 2.000983.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu UBND tỉnh Yên Bái Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai
1223 1.005194.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai UBND tỉnh Yên Bái Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai
1224 2.001761.000.00.00.H63 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Yên Bái Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai
1225 1.001009.000.00.00.H63 Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất (đã có Văn phòng đăng kí đất đai - cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai
1226 1.001134.000.00.00.H63 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Yên Bái Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai
1227 2.000889.000.00.00.H63 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận (cấp tỉnh -trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Yên Bái Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai
1228 2.000880.000.00.00.H63 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp (Cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Yên Bái Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai
1229 1.004227.000.00.00.H63 Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (Cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Yên Bái Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
1230 1.003036.000.00.00.H63 Tách thửa hoặc hợp thửa đất (cấp tỉnh - trường hợp chưa thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Yên Bái Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh
1231 1.004361.000.00.00.H63 Thẩm định phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp (TTHC cấp tỉnh - đối với nơi chưa thành lập Văn phòng đăng ký đất đai) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường
1232 1.004177.000.00.00.H63 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Yên Bái Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai
1233 1.004269.000.00.00.H63 Thủ tục cung cấp dữ liệu đất đai (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1234 1.004206.000.00.00.H63 Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu UBND tỉnh Yên Bái Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai
1235 2.002163.000.00.00.H63 Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
1236 2.002162.000.00.00.H63 Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
1237 2.002161.000.00.00.H63 Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
1238 1.002273.000.00.00.H63 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở (Đối với tỉnh đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Yên Bái Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai
1239 2.001938.000.00.00.H63 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Yên Bái Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai
1240 1.004193.000.00.00.H63 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Yên Bái Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai
1241 1.005398.000.00.00.H63 Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu UBND tỉnh Yên Bái Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai
1242 1.002993.000.00.00.H63 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định (đã thành lập) UBND tỉnh Yên Bái Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai
1243 1.001990.000.00.00.H63 Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế UBND tỉnh Yên Bái Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai
1244 1.001045.000.00.00.H63 Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Yên Bái Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai
1245 1.008410.000.00.00.H63 Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
1246 2.002311.000.00.00.H63 Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ UBND tỉnh Yên Bái Văn phòng UBND tỉnh Yên Bái - tỉnh Yên Bái
1247 2.002314.000.00.00.H63 Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ UBND tỉnh Yên Bái Văn phòng UBND tỉnh Yên Bái - tỉnh Yên Bái
1248 2.002313.000.00.00.H63 Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ UBND tỉnh Yên Bái Văn phòng UBND tỉnh Yên Bái - tỉnh Yên Bái
1249 2.002312.000.00.00.H63 Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ UBND tỉnh Yên Bái Văn phòng UBND tỉnh Yên Bái - tỉnh Yên Bái
1250 2.002307.000.00.00.H63 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp xã
1251 1.008409.000.00.00.H63 Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
1252 1.008408.000.00.00.H63 Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
1253 1.008455.000.00.00.H63 Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan quản lý quy hoạch huyện
1254 1.008432.000.00.00.H63 Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1255 2.002308.000.00.00.H63 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp xã
1256 1.008377.000.00.00.H63 Thủ tục xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ (Cấp Tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
1257 1.008379.000.00.00.H63 Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác (Cấp Tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
1258 1.008423.000.00.00.H63 Quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1259 1.007750.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1260 1.007748.000.00.00.H63 Thủ tục gia hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1261 1.007764.000.00.00.H63 Cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1262 1.007766.000.00.00.H63 Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1263 1.007767.000.00.00.H63 Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1264 1.007763.000.00.00.H63 Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1265 1.007762.000.00.00.H63 Thẩm định giá bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án không sử dụng nguồn vốn hoặc hình thức quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 6 Điều 99 của Luật PPP số 64/2020/QH14 trên phạm vi địa bàn UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1266 3.000152.000.00.00.H63 Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai
1267 2.001218.000.00.00.H63 Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1268 2.001217.000.00.00.H63 Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1269 2.002340.000.00.00.H63 Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp hằng tháng hoặc một lần; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do tai nạn lao động; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng. UBND tỉnh Yên Bái Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh
1270 2.002341.000.00.00.H63 Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động. UBND tỉnh Yên Bái Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
1271 2.002342.000.00.00.H63 Giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp một lần hoặc hằng tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do bệnh nghề nghiệp; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm bệnh nghề nghiệp hằng tháng. UBND tỉnh Yên Bái Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh
1272 2.002343.000.00.00.H63 Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Bảo hiểm xã hội cấp Tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - TP. Hải Phòng
1273 2.001219.000.00.00.H63 Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1274 2.001215.000.00.00.H63 Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1275 2.001214.000.00.00.H63 Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1276 2.001212.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1277 2.001211.000.00.00.H63 Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1278 2.002334.000.00.00.H63 Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án đầu tư sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1279 2.002333.000.00.00.H63 Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1280 2.002335.000.00.00.H63 Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ phi dự án sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1281 1.008709.000.00.00.H63 Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1282 1.008838.000.00.00.H63 Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
1283 1.008727.000.00.00.H63 Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1284 1.008675.000.00.00.H63 Cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
1285 1.008682.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
1286 1.008891.000.00.00.H63 Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1287 1.008989.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc). UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1288 1.008993.000.00.00.H63 Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1289 1.008990.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1290 1.008991.000.00.00.H63 Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1291 1.008992.000.00.00.H63 Thủ tục công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1292 1.004488.000.00.00.H63 Công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
1293 2.001022.000.00.00.H63 Khám giám định đối với trường hợp đã được xác định tỷ lệ tạm thời do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện UBND tỉnh Yên Bái Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
1294 1.002412.000.00.00.H63 Khám giám định đối với trường hợp vết thương tái phát do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện UBND tỉnh Yên Bái Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
1295 2.001088.000.00.00.H63 Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số. UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
1296 1.002192.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ. UBND tỉnh Yên Bái Trạm Y tế xã, phường, thị trấn
1297 1.003580.000.00.00.H63 Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
1298 2.000655.000.00.00.H63 Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
1299 1.002405.000.00.00.H63 Khám giám định đối với trường hợp vết thương còn sót do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện UBND tỉnh Yên Bái Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
1300 3.000159.000.00.00.H63 Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
1301 3.000160.000.00.00.H63 Phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái
1302 1.008928.000.00.00.H63 Cấp lại Thẻ Thừa phát lại UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1303 1.008929.000.00.00.H63 Thành lập Văn phòng Thừa phát lại UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1304 1.008930.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1305 1.008931.000.00.00.H63 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1306 1.008933.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1307 1.008934.000.00.00.H63 Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1308 1.008904.000.00.00.H63 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1309 1.008906.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khác UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1310 1.008913.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1311 1.008916.000.00.00.H63 Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1312 1.008925.000.00.00.H63 Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1313 1.008926.000.00.00.H63 Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1314 1.008927.000.00.00.H63 Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1315 1.008932.000.00.00.H63 Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1316 1.008935.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1317 1.008936.000.00.00.H63 Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1318 1.008937.000.00.00.H63 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1319 1.008889.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1320 1.008890.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1321 1.008905.000.00.00.H63 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1322 1.008914.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1323 1.008915.000.00.00.H63 Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi địa chỉ trụ sở từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1324 1.008722.000.00.00.H63 Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1325 1.008723.000.00.00.H63 Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1326 1.002407.000.00.00.H63 Xét, cấp học bổng chính sách UBND tỉnh Yên Bái Cơ sở giáo dục, Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái, Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
1327 1.001942.000.00.00.H63 Đăng ký xét tuyển trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1328 1.008901.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo thành lập thư viện đối với thư viện cộng đồng UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
1329 1.008895.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo thành lập thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập và thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1330 1.008896.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1331 1.008897.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1332 1.008898.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo thành lập đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập và thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1333 1.008899.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1334 1.008900.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1335 1.008903.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện cộng đồng UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
1336 1.008902.000.00.00.H63 Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện cộng đồng UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
1337 1.009397.000.00.00.H63 Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
1338 1.009398.000.00.00.H63 Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
1339 1.009403.000.00.00.H63 Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
1340 1.009399.000.00.00.H63 Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
1341 1.009374.000.00.00.H63 Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
1342 1.009386.000.00.00.H63 Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
1343 1.009284.000.00.00.H63 Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp tỉnh Sơn La
1344 3.000175.000.00.00.H63 Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu. UBND tỉnh Yên Bái Phòng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn
1345 2.002363.000.00.00.H63 Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Phòng tư pháp
1346 1.009407.000.00.00.H63 Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
1347 1.009478.000.00.00.H63 Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La
1348 1.009466.000.00.00.H63 Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
1349 1.009467.000.00.00.H63 Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể. UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1350 1.009444.000.00.00.H63 Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1351 1.009442.000.00.00.H63 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1352 1.009443.000.00.00.H63 Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1353 1.009447.000.00.00.H63 Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1354 1.009445.000.00.00.H63 Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1355 1.009446.000.00.00.H63 Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1356 1.009448.000.00.00.H63 Thiết lập khu neo đậu UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1357 1.009449.000.00.00.H63 Công bố hoạt động khu neo đậu UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1358 1.009450.000.00.00.H63 Công bố đóng khu neo đậu UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1359 1.009451.000.00.00.H63 Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1360 1.009452.000.00.00.H63 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1361 1.009453.000.00.00.H63 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1362 1.009455.000.00.00.H63 Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1363 1.009459.000.00.00.H63 Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1364 1.009454.000.00.00.H63 Công bố hoạt động bến thủy nội địa UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1365 1.009456.000.00.00.H63 Công bố hoạt động cảng thủy nội địa UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1366 1.009458.000.00.00.H63 Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1367 1.009463.000.00.00.H63 Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1368 1.009464.000.00.00.H63 Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1369 1.009460.000.00.00.H63 Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1370 1.009461.000.00.00.H63 Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1371 1.009462.000.00.00.H63 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1372 1.009465.000.00.00.H63 Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1373 1.009331.000.00.00.H63 Thủ tục hành chính thẩm định thành lập tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
1374 1.009332.000.00.00.H63 Thủ tục hành chính thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
1375 1.009333.000.00.00.H63 Thủ tục hành chính thẩm định giải thể tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
1376 1.009340.000.00.00.H63 Thủ tục hành chính về thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
1377 1.009354.000.00.00.H63 Thủ tục hành chính về thẩm định số lượng người làm việc thuộc thẩm quyền quyết định của bộ, ngành, địa phương UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
1378 1.009339.000.00.00.H63 Thủ tục hành chính về thẩm định đề án vị trí việc làm thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
1379 1.009355.000.00.00.H63 Thủ tục hành chính về thẩm định điều chỉnh số lượng người làm việc thuộc thẩm quyền quyết định của bộ, ngành, địa phương UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
1380 1.009320.000.00.00.H63 Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
1381 1.009321.000.00.00.H63 Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
1382 1.009319.000.00.00.H63 Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
1383 1.009324.000.00.00.H63 Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện UBND tỉnh Yên Bái Phòng nội vụ
1384 1.009335.000.00.00.H63 Thủ tục hành chính thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện UBND tỉnh Yên Bái Phòng nội vụ
1385 1.009566.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
1386 1.009811.000.00.00.H63 Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (cấp Tỉnh). UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1387 1.009791.000.00.00.H63 Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1388 1.009794.000.00.00.H63 Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1389 1.009788.000.00.00.H63 Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1390 1.009491.000.00.00.H63 Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1391 1.009493.000.00.00.H63 Thẩm định nội dung điều chỉnh chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1392 1.009492.000.00.00.H63 Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1393 1.009494.000.00.00.H63 Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1394 1.009832.000.00.00.H63 Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1395 1.008950.000.00.00.H63 Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Cơ sở giáo dục mầm non công lập, ngoài công lập, Phòng Giáo dục và Đào tạo
1396 1.008951.000.00.00.H63 Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và Đào tạo
1397 1.009394.000.00.00.H63 Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1398 1.009669.000.00.00.H63 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
1399 1.009873.000.00.00.H63 Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1400 1.009874.000.00.00.H63 Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1401 2.002385.000.00.00.H63 Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
1402 2.002380.000.00.00.H63 Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
1403 2.002381.000.00.00.H63 Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
1404 2.002383.000.00.00.H63 Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
1405 2.002382.000.00.00.H63 Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
1406 2.002384.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
1407 2.002379.000.00.00.H63 Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế). UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
1408 3.000181.000.00.00.H63 Tuyển sinh trung học phổ thông UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1409 3.000182.000.00.00.H63 Tuyển sinh trung học cơ sở UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và Đào tạo
1410 1.009976.000.00.00.H63 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án): UBND tỉnh Yên Bái Ban Quản lý khu kinh tế và các khu công nghiệp tỉnh Thái Bình, Sở Công thương, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa, Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1411 1.009982.000.00.00.H63 Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, III UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1412 1.009988.000.00.00.H63 Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1413 1.009987.000.00.00.H63 Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân người nước ngoài hạng II, III UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1414 1.009986.000.00.00.H63 Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - TP. Hải Phòng
1415 1.009991.000.00.00.H63 Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1416 1.009977.000.00.00.H63 Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án): UBND tỉnh Yên Bái Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Sở Công thương, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa, Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1417 1.009997.000.00.00.H63 Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ UBND tỉnh Yên Bái Phòng Kinh tế - hạ tầng, Phòng quản lý đô thị
1418 1.009983.000.00.00.H63 Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1419 1.009928.000.00.00.H63 Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1420 1.009936.000.00.00.H63 Cấp gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng Thanh Hóa
1421 1.009989.000.00.00.H63 Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do mất, hư hỏng): UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1422 1.009996.000.00.00.H63 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ: UBND tỉnh Yên Bái Phòng Kinh tế - hạ tầng, Phòng quản lý đô thị
1423 1.009974.000.00.00.H63 Cấp giấy phép xây dựng công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án): UBND tỉnh Yên Bái Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Sở Công thương, Sở Giao thông vận tải - TP. Hải Phòng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La, Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1424 1.009994.000.00.00.H63 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ UBND tỉnh Yên Bái Phòng Kinh tế - hạ tầng, Phòng quản lý đô thị
1425 1.009975.000.00.00.H63 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1426 1.009995.000.00.00.H63 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ UBND tỉnh Yên Bái Phòng Kinh tế - hạ tầng, Phòng quản lý đô thị
1427 1.009985.000.00.00.H63 Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III (bị ghi sai thông tin) UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1428 1.009984.000.00.00.H63 Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng): UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1429 1.009990.000.00.00.H63 Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do bị ghi sai thông tin) UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1430 1.009972.000.00.00.H63 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng:điều chỉnh UBND tỉnh Yên Bái Ban Quản lý các khu công nghiệp - tỉnh Yên Bái, Sở Công thương, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - TP. Hải Phòng, Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1431 1.009973.000.00.00.H63 Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Công thương, Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Yên Bái, Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1432 1.009979.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án): UBND tỉnh Yên Bái Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Sở Công thương, Sở Giao thông vận tải - TP. Hải Phòng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La, Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1433 1.009999.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ UBND tỉnh Yên Bái Phòng Kinh tế - hạ tầng, Phòng quản lý đô thị
1434 1.010009.000.00.00.H63 Công nhận chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trong trường hợp có nhiều nhà đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại được chấp thuận chủ trương đầu tư theo pháp luật về đầu tư) UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1435 1.009978.000.00.00.H63 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1436 1.009998.000.00.00.H63 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ UBND tỉnh Yên Bái Phòng Kinh tế - hạ tầng, Phòng Quản lý đô thị
1437 1.010005.000.00.00.H63 Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1438 1.010007.000.00.00.H63 Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất đối với nhà ở xây dựng trên đất trống trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 3 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1439 1.010006.000.00.00.H63 Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất liền kề với nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại khoản 2 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng - tỉnh Yên Bái
1440 2.002387.000.00.00.H63 Xóa đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ công chứng viên trường hợp công chứng viên không còn hành nghề tại tổ chức hành nghề công chứng UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1441 1.005017.000.00.00.H63 Thành lập trường năng khiếu thể dục thể thao thuộc địa phương UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
1442 1.009002.000.00.00.H63 Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1443 1.001714.000.00.00.H63 Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục UBND tỉnh Yên Bái Cơ sở giáo dục, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện, Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái, Trưởng phòng giáo dục và đào tạo cấp huyện
1444 1.004436.000.00.00.H63 Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1445 1.004435.000.00.00.H63 Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc Kinh UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1446 1.002982.000.00.00.H63 Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1447 1.005090.000.00.00.H63 Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1448 1.006446.000.00.00.H63 Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1449 1.003734.000.00.00.H63 Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái, Trung tâm sát hạch
1450 2.001806.000.00.00.H63 Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái, Trường Cao đẳng, Trường Đại học
1451 2.001904.000.00.00.H63 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và đào tạo, Sở Giáo dục và Đào tạo
1452 1.004438.000.00.00.H63 Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cở sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và Đào tạo
1453 1.005108.000.00.00.H63 Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và đào tạo, Trung tâm Giáo dục thường xuyên
1454 1.008724.000.00.00.H63 Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và Đào tạo
1455 1.008725.000.00.00.H63 Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục và Đào tạo
1456 1.010010.000.00.00.H63 Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1457 1.010023.000.00.00.H63 Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1458 1.010026.000.00.00.H63 Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1459 1.010027.000.00.00.H63 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1460 1.010029.000.00.00.H63 Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1461 1.010030.000.00.00.H63 Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và có thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1462 1.010031.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán UBND tỉnh Yên Bái Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1463 1.009646.000.00.00.H63 Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1464 1.009664.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1465 1.009665.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1466 1.009662.000.00.00.H63 Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1467 1.009657.000.00.00.H63 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1468 1.009656.000.00.00.H63 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1469 1.009653.000.00.00.H63 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1470 1.009652.000.00.00.H63 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1471 1.009647.000.00.00.H63 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1472 1.009649.000.00.00.H63 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1473 1.009655.000.00.00.H63 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1474 1.009644.000.00.00.H63 Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1475 1.009671.000.00.00.H63 Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1476 1.009659.000.00.00.H63 Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1477 1.009661.000.00.00.H63 Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1478 1.009731.000.00.00.H63 Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1479 1.009729.000.00.00.H63 Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1480 1.009736.000.00.00.H63 Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1481 1.009645.000.00.00.H63 Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1482 1.009642.000.00.00.H63 Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1483 1.009650.000.00.00.H63 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1484 1.009654.000.00.00.H63 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1485 2.002249.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
1486 2.002278.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
1487 2.002248.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
1488 1.006427.000.00.00.H63 Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
1489 1.010091.000.00.00.H63 Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội UBND tỉnh Yên Bái Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn
1490 1.010092.000.00.00.H63 Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội UBND tỉnh Yên Bái Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn
1491 2.002400.000.00.00.H63 Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan hành chính nhà nước các cấp
1492 2.002403.000.00.00.H63 Thủ tục thực hiện việc giải trình UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan nhà nước có liên quan
1493 2.002402.000.00.00.H63 Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan nhà nước có liên quan
1494 2.002401.000.00.00.H63 Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập UBND tỉnh Yên Bái Thanh tra Chính phủ, Thanh tra tỉnh - tỉnh Yên Bái
1495 1.009748.000.00.00.H63 Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP UBND tỉnh Yên Bái Ban Quản lý các khu công nghiệp - tỉnh Yên Bái
1496 1.009756.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (BQL) UBND tỉnh Yên Bái Ban Quản lý các khu công nghiệp - tỉnh Yên Bái
1497 1.009757.000.00.00.H63 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (BQL) UBND tỉnh Yên Bái Ban Quản lý các khu công nghiệp - tỉnh Yên Bái
1498 1.009759.000.00.00.H63 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý UBND tỉnh Yên Bái Ban Quản lý các khu công nghiệp - tỉnh Yên Bái
1499 1.009762.000.00.00.H63 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý UBND tỉnh Yên Bái Ban Quản lý các khu công nghiệp - tỉnh Yên Bái
1500 1.009763.000.00.00.H63 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý UBND tỉnh Yên Bái Ban Quản lý các khu công nghiệp - tỉnh Yên Bái
1501 1.009768.000.00.00.H63 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) UBND tỉnh Yên Bái Ban Quản lý các khu công nghiệp - tỉnh Yên Bái
1502 1.009760.000.00.00.H63 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý UBND tỉnh Yên Bái Ban Quản lý các khu công nghiệp - tỉnh Yên Bái
1503 1.009764.000.00.00.H63 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý UBND tỉnh Yên Bái Ban Quản lý các khu công nghiệp - tỉnh Yên Bái
1504 1.009765.000.00.00.H63 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý UBND tỉnh Yên Bái Ban Quản lý các khu công nghiệp - tỉnh Yên Bái
1505 1.009766.000.00.00.H63 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý UBND tỉnh Yên Bái Ban Quản lý các khu công nghiệp - tỉnh Yên Bái
1506 1.009767.000.00.00.H63 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý UBND tỉnh Yên Bái Ban Quản lý các khu công nghiệp - tỉnh Yên Bái
1507 1.009769.000.00.00.H63 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) UBND tỉnh Yên Bái Ban Quản lý các khu công nghiệp - tỉnh Yên Bái
1508 1.009770.000.00.00.H63 Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý UBND tỉnh Yên Bái Ban Quản lý các khu công nghiệp - tỉnh Yên Bái
1509 1.009771.000.00.00.H63 Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý UBND tỉnh Yên Bái Ban Quản lý các khu công nghiệp - tỉnh Yên Bái
1510 1.009774.000.00.00.H63 Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL) UBND tỉnh Yên Bái Ban Quản lý các khu công nghiệp - tỉnh Yên Bái
1511 1.009772.000.00.00.H63 Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư UBND tỉnh Yên Bái Ban Quản lý các khu công nghiệp - tỉnh Yên Bái
1512 1.009773.000.00.00.H63 Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL) UBND tỉnh Yên Bái Ban Quản lý các khu công nghiệp - tỉnh Yên Bái
1513 1.009775.000.00.00.H63 Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (BQL) UBND tỉnh Yên Bái Ban Quản lý các khu công nghiệp - tỉnh Yên Bái
1514 1.009776.000.00.00.H63 Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL) UBND tỉnh Yên Bái Ban Quản lý các khu công nghiệp - tỉnh Yên Bái
1515 1.009777.000.00.00.H63 Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL) UBND tỉnh Yên Bái Ban Quản lý các khu công nghiệp - tỉnh Yên Bái
1516 2.002408.000.00.00.H63 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyện UBND tỉnh Yên Bái Thanh tra huyện
1517 2.002407.000.00.00.H63 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Thanh tra tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1518 2.002409.000.00.00.H63 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
1519 2.002412.000.00.00.H63 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp huyện UBND tỉnh Yên Bái Thanh tra huyện
1520 2.002411.000.00.00.H63 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Thanh tra tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1521 1.000025.000.00.00.H63 Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan chủ quản, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1522 1.010194.000.00.00.H63 Thủ tục phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả tại phòng đọc (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Trung tâm Lưu trữ lịch sử - Tỉnh Hậu Giang
1523 1.010195.000.00.00.H63 Thủ tục cấp bản sao và chứng thực tài liệu lưu trữ (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Trung tâm Lưu trữ lịch sử - Tỉnh Hậu Giang
1524 1.010196.000.00.00.H63 Thủ tục cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Nội vụ - tỉnh Yên Bái
1525 1.001991.000.00.00.H63 Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Yên Bái Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai
1526 1.003572.000.00.00.H63 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa” (đồng loạt) UBND tỉnh Yên Bái Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện
1527 1.010200.000.00.00.H63 Chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Bộ phận Một cửa Sở Tài nguyên và Môi trường
1528 1.010588.000.00.00.H63 Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1529 1.010587.000.00.00.H63 Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1530 1.010595.000.00.00.H63 Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục. UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thanh Hóa
1531 1.010593.000.00.00.H63 Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thanh Hóa
1532 1.010589.000.00.00.H63 Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1533 1.010592.000.00.00.H63 Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập. UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1534 1.010590.000.00.00.H63 Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập. UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1535 1.010594.000.00.00.H63 Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thanh Hóa
1536 1.010591.000.00.00.H63 Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập. UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
1537 1.010596.000.00.00.H63 Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
1538 3.000198.000.00.00.H63 Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Chi cục Kiểm lâm - tỉnh Yên Bái
1539 1.010696.000.00.00.H63 Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1540 1.010725.000.00.00.H63 Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Huyện) UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1541 1.010729.000.00.00.H63 Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
1542 1.010724.000.00.00.H63 Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp Huyện) UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1543 1.010728.000.00.00.H63 Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
1544 1.010723.000.00.00.H63 Cấp giấy phép môi trường (cấp Huyện) UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1545 1.010727.000.00.00.H63 Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
1546 1.010726.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Huyện) UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp Huyện
1547 1.010730.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
1548 1.010733.000.00.00.H63 Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
1549 1.010735.000.00.00.H63 Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
1550 1.010736.000.00.00.H63 Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
1551 2.002253.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân. UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
1552 1.010747.000.00.00.H63 Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc đầu tư UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, xây dựng
1553 2.001991.000.00.00.H63 Quyết định, phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án (bao gồm dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi để chuẩn bị dự án đầu tư) UBND tỉnh Yên Bái Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Yên Bái
1554 1.010708.000.00.00.H63 Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1555 1.010710.000.00.00.H63 Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1556 1.010711.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia UBND tỉnh Yên Bái Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1557 1.002861.000.00.00.H63 Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào UBND tỉnh Yên Bái Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1558 1.002268.000.00.00.H63 Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1559 1.002859.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào UBND tỉnh Yên Bái Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1560 1.010707.000.00.00.H63 Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1561 1.010709.000.00.00.H63 Ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia UBND tỉnh Yên Bái Sở Giao thông vận tải - tỉnh Yên Bái
1562 1.010801.000.00.00.H63 Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp xã
1563 1.010804.000.00.00.H63 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp xã
1564 1.010805.000.00.00.H63 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp xã
1565 1.010807.000.00.00.H63 Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an UBND tỉnh Yên Bái Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1566 1.010809.000.00.00.H63 Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1567 1.010802.000.00.00.H63 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1568 1.010803.000.00.00.H63 Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp xã
1569 1.010806.000.00.00.H63 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1570 1.010808.000.00.00.H63 Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1571 1.010813.000.00.00.H63 Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1572 1.010810.000.00.00.H63 Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an UBND tỉnh Yên Bái Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp Huyện, Ủy ban nhân dân xã
1573 1.010811.000.00.00.H63 Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1574 1.010812.000.00.00.H63 Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp xã
1575 1.010815.000.00.00.H63 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng. UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp xã
1576 1.010816.000.00.00.H63 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học UBND tỉnh Yên Bái Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp xã
1577 1.010819.000.00.00.H63 Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp xã
1578 1.010820.000.00.00.H63 Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng. UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp xã
1579 1.010823.000.00.00.H63 Hưởng lại chế độ ưu đãi UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1580 1.010824.000.00.00.H63 Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp xã
1581 1.010825.000.00.00.H63 Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ. UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp xã
1582 1.010826.000.00.00.H63 Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1583 1.010827.000.00.00.H63 Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1584 1.010828.000.00.00.H63 Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1585 1.010829.000.00.00.H63 Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp xã
1586 1.010830.000.00.00.H63 Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp xã
1587 1.010831.000.00.00.H63 Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh. UBND tỉnh Yên Bái Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1588 1.010814.000.00.00.H63 Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp Huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã
1589 1.010817.000.00.00.H63 Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học UBND tỉnh Yên Bái Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp xã
1590 1.010818.000.00.00.H63 Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp xã
1591 1.010821.000.00.00.H63 Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân UBND tỉnh Yên Bái Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp xã
1592 1.010822.000.00.00.H63 Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1593 1.010832.000.00.00.H63 Thăm viếng mộ liệt sĩ UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân cấp xã
1594 1.010833.000.00.00.H63 Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
1595 1.009283.000.00.00.H63 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái
1596 2.002478.000.00.00.H63 Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông. UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1597 2.002479.000.00.00.H63 Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1598 2.002481.000.00.00.H63 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở. UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục & Đào tạo
1599 2.002483.000.00.00.H63 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục & Đào tạo
1600 2.002482.000.00.00.H63 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước UBND tỉnh Yên Bái Phòng Giáo dục & Đào tạo
1601 2.002480.000.00.00.H63 Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông người nước ngoài UBND tỉnh Yên Bái Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Yên Bái
1602 1.010902.000.00.00.H63 Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp Tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Thông tin và Truyền thông - tỉnh Yên Bái
1603 1.010927.000.00.00.H63 Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1604 2.002502.000.00.00.H63 Thủ tục yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND tỉnh Yên Bái Sở Khoa học và Công nghệ - tỉnh Yên Bái
1605 1.010928.000.00.00.H63 Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1606 1.010937.000.00.00.H63 Thu hồi Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy trong trường hợp cơ sở cai nghiện có văn bản đề nghị dừng hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1607 1.010939.000.00.00.H63 Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1608 1.010935.000.00.00.H63 Cấp giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện. UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1609 1.010936.000.00.00.H63 Cấp lại giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện UBND tỉnh Yên Bái Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1610 1.010938.000.00.00.H63 Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1611 1.010940.000.00.00.H63 Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng UBND tỉnh Yên Bái Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Yên Bái
1612 1.010941.000.00.00.H63 Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
1613 1.010943.000.00.00.H63 Thủ tục tiếp công dân cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Ban tiếp công dân cấp tỉnh
1614 1.010944.000.00.00.H63 Thủ tục tiếp công dân tại cấp huyện UBND tỉnh Yên Bái Ban tiếp công dân cấp huyện
1615 1.010945.000.00.00.H63 Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
1616 2.002500.000.00.00.H63 Thủ tục xử lý đơn tại cấp huyện UBND tỉnh Yên Bái Ban tiếp công dân cấp huyện, Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, Thanh tra huyện
1617 2.002499.000.00.00.H63 Thủ tục xử lý đơn tại cấp tỉnh UBND tỉnh Yên Bái Ban tiếp công dân cấp tỉnh, Bộ phận xử lý đơn thư thuộc Thanh tra tỉnh và các sở
1618 2.002501.000.00.00.H63 Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
1619 2.002418.000.00.00.H63 Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan, tổ chức hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa., Doanh nghiệp nhỏ và vừa và cơ quan
1620 2.002516.000.00.00.H63 Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch UBND tỉnh Yên Bái Sở Tư pháp - tỉnh Yên Bái, Ủy ban nhân dân cấp Huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã
1621 1.006780.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng UBND tỉnh Yên Bái Sở Y Tế - tỉnh Yên Bái
1622 1.011445.000.00.00.H63 Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
1623 1.011441.000.00.00.H63 Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
1624 1.011442.000.00.00.H63 Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
1625 1.011444.000.00.00.H63 Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
1626 1.011443.000.00.00.H63 Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - tỉnh Yên Bái
1627 1.011454.000.00.00.H63 Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim (thẩm quyền của ủy ban nhân dân cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Yên Bái
1628 1.011475.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
1629 1.011477.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
1630 1.011471.000.00.00.H63 Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện UBND tỉnh Yên Bái Phòng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn
1631 1.011470.000.00.00.H63 Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng UBND tỉnh Yên Bái Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1632 1.000045.000.00.00.H63 Xác nhận bảng kê lâm sản. UBND tỉnh Yên Bái Chi cục Kiểm lâm
1633 1.011478.000.00.00.H63 Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
1634 1.011479.000.00.00.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
1635 1.011496 Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị (đối với dự án, kế hoạch thực hiện trên địa bàn hai huyện trở lên) UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1636 1.011497 Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị (đối với dự án, kế hoạch thực hiện trên địa bàn một huyện) UBND tỉnh Yên Bái Phòng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Phòng kinh tế
1637 1.011498 Hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng UBND tỉnh Yên Bái Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Phòng kinh tế
1638 1.011506.000.00.00.H63 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1639 1.011508.000.00.00.H63 Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1640 1.011507.000.00.00.H63 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Sở Công Thương - tỉnh Yên Bái
1641 1.011517.H63 Đăng ký khai thác nước dưới đất (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường
1642 1.011516.H63 Đăng ký khai thác sử dụng nước mặt, nước biển (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường
1643 1.011518.H63 Trả lại giấy phép tài nguyên nước (cấp tỉnh) UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - TP. Hải Phòng
1644 1.009322.H63 Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện UBND tỉnh Yên Bái Phòng Nội vụ
1645 1.005412.H63 Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
1646 1.011547.H63 Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh UBND tỉnh Yên Bái Ngân hàng Chính sách xã hội
1647 1.011550.H63 Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh. UBND tỉnh Yên Bái Ngân hàng Chính sách xã hội
1648 1.011546.H63 Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động UBND tỉnh Yên Bái Ngân hàng Chính sách xã hội
1649 1.011548.H63 Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động. UBND tỉnh Yên Bái Ngân hàng Chính sách xã hội
1650 1.011609.H63 Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
1651 1.011606.H63 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
1652 1.011607.H63 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
1653 1.011608.H63 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm UBND tỉnh Yên Bái Ủy ban nhân dân cấp xã
1654 2.000976.H63 Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) UBND tỉnh Yên Bái Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai
1655 1.011616.H63 Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu (đối với nơi đã thành lập Văn phòng đăng ký đất đai) UBND tỉnh Yên Bái Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai
1656 1.002255.H63 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất UBND tỉnh Yên Bái Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai
1657 1.011647.H63 Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao UBND tỉnh Yên Bái Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
1658 2.002544.H63 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) UBND tỉnh Yên Bái Sở khoa học và Công nghệ
1659 2.002548.H63 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) UBND tỉnh Yên Bái Sở khoa học và Công nghệ
1660 2.002546.H63 Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) UBND tỉnh Yên Bái Sở khoa học và Công nghệ
1661 1.011671.H63 Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ UBND tỉnh Yên Bái Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Hậu Giang
1662 1.011711.H63 Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng
1663 1.011710.H63 Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp) UBND tỉnh Yên Bái Sở Xây dựng
1664 1.011708.H63 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí n